Cách dùng "就这样吧 热完了我饿死了" (jiù zhè yàng ba rè wán le wǒ è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzhèyàngba wánleè饿le

Cứ thế này đi, chờ hâm nóng thì tôi đói chết mất.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
22:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给你热一下吧 凉了gěi nǐ rè yī xià ba liáng leĐể tôi hâm lại cho nhé, nguội rồi.
2就这样吧 热完了我饿死了jiù zhè yàng ba rè wán le wǒ è sǐ leCứ thế này đi, chờ hâm nóng thì tôi đói chết mất.
3好吃吗hǎo chī maNgon không?

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 8 of 10)
所以我劝你 不要把目光总局限在酒店业
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ quàn nǐ bú yào bǎ mù guāng zǒng jú xiàn zài jiǔ diàn yèVì vậy tôi khuyên anh đừng lúc nào cũng chỉ giới hạn tầm nhìn ở ngành khách sạn,

就是为了证明 当初你的眼光有多么地正确
HSK 6
0:03s
jiù shì wèi le zhèng míng dāng chū nǐ de yǎn guāng yǒu duō me dì zhèng quèlà để chứng minh ngày đó tầm nhìn của anh chính xác biết bao,

我注定会失败 对吗
HSK 7
0:03s
wǒ zhù dìng huì shī bài duì matôi định sẵn là sẽ thất bại, đúng không?

是我签的 有什么问题呢 那你就应该很清楚啊
HSK 3
0:03s
shì wǒ qiān de yǒu shén me wèn tí ne nà nǐ jiù yīng gāi hěn qīng chǔ aLà tôi ký, có vấn đề gì sao? Thế thì anh nên hiểu rất rõ chứ,

他就得先还清以前的借款
HSK 3
0:03s
tā jiù dé xiān huán qīng yǐ qián de jiè kuǎnthì trước tiên phải trả hết các khoản vay trước đây,

我就必须要拒绝这笔新的投资 是这个意思吗
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bì xū yào jù jué zhè bǐ xīn de tóu zī shì zhè ge yì si matôi buộc phải từ chối khoản đầu tư mới này, đúng không?

他人呢 还没下来呀
HSK 5
0:03s
tā rén ne hái méi xià lái yaAnh ta đâu? Vẫn chưa xuống à?

他汪若海就这么怕见我吗
HSK 3
0:03s
tā wāng ruò hǎi jiù zhè me pà jiàn wǒ maUông Nhược Hải sợ gặp tôi thế cơ à?

你现在有事没啊 没事下来一起吃个午饭呗
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài yǒu shì méi a méi shì xià lái yì qǐ chī gè wǔ fàn beiBây giờ cậu có bận gì không? Nếu không bận thì xuống ăn trưa cùng tớ đi,

汪若海 到底是个什么样的人
HSK 4
0:03s
wāng ruò hǎi dào dǐ shì gè shén me yàng de rénkhách sạn Sam Lập Phương này rốt cuộc là người như thế nào nhỉ?

什么情况 您终于舍得露面了
HSK 7
0:03s
shén me qíng kuàng nín zhōng yú shě de lòu miàn leChuyện gì thế? Cuối cùng anh cũng chịu ra mặt.

这脸上的伤好得挺快呀
HSK 5
0:03s
zhè liǎn shàng de shāng hǎo dé tǐng kuài yaVết thương trên mặt anh lành nhanh nhỉ.

到时候再让人误会 咱俩有什么见不得人的勾当
HSK 4
0:03s
dào shí hòu zài ràng rén wù huì zán liǎ yǒu shén me jiàn bù dé rén de gòu dànglại khiến người ta hiểu lầm hai chúng ta có chuyện gì mờ ám.

现金啊这是 五十万 不多不少
HSK 4
0:03s
xiàn jīn a zhè shì wǔ shí wàn bù duō bù shǎoTiền mặt cơ à? Năm trăm nghìn tệ, không thiếu một xu.

快录 快录 晶姐厉害呀
HSK 5
0:03s
kuài lù kuài lù jīng jiě lì hài yaMau quay đi. Chị Tinh đỉnh thật đấy.

干吗呀 我这是来给你还钱的
HSK 5
0:03s
gàn má ya wǒ zhè shì lái gěi nǐ huán qián deLàm cái gì thế? Tôi đến là để trả tiền cho anh đấy.

怎么现在还出尔反尔了呢
HSK 1
0:03s
zěn me xiàn zài hái chū ěr fǎn ěr le neThế sao bây giờ lại lật lọng?

当面点清 并且当着大家的面承诺
HSK 6
0:03s
dāng miàn diǎn qīng bìng qiě dāng zhe dà jiā de miàn chéng nuòĐếm đủ tại đây, đồng thời cam kết trước mặt mọi người

可以到我的办公室慢慢解决
HSK 3
0:03s
kě yǐ dào wǒ de bàn gōng shì màn màn jiě juéthì có thể đến văn phòng của tôi từ từ giải quyết,

不要在这里影响到其他的客人
HSK 3
0:03s
bú yào zài zhè lǐ yǐng xiǎng dào qí tā de kè rénđừng ở đây làm ảnh hưởng đến các vị khách khác.