Cách dùng "你是特意给我留的菜啊" (nǐ shì tè yì gěi wǒ liú de cài a) trong hội thoại tiếng Trung
你是特意给我留的菜啊
cô cất công để lại cho tôi à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钱菲 | qián fēi | Tiền Phi, |
| 2▶ | 你是特意给我留的菜啊 | nǐ shì tè yì gěi wǒ liú de cài a | cô cất công để lại cho tôi à? |
| 3 | 为什么 | wèi shén me | Tại sao? |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng yào de nán rén jué duì bú shì nǐ zhè zhǒng mā bǎo nán(Cho nên người đàn ông tôi muốn,) (không phải kiểu) con trai cưng của mẹ như anh.

HSK 5
0:03s
nà xiǎo gū niáng nián jì qīng qīng de zhǎng dé yě bù zěn me yàngcô bé đó trẻ thì trẻ mà có xinh lắm đâu,

HSK 4
0:03s
yào bù rán nǎ lái zhè me yōu xiù de hái zi a duì deNếu không đào đâu ra đứa trẻ xuất sắc như vậy chứ? Đúng thế.

HSK 6
0:03s
hái wǒ de nán rén jiān jué bù yào mā bǎo nánCòn nói người đàn ông của tôi không thể là con trai cưng của mẹ.

HSK 5
0:03s
zán men shì bú shì shì dàng de gěi hái zi sōng sōng bǎngchúng ta có nên nới lỏng cho con một chút,

HSK 6
0:03s
gěi tā yí gè zì yóu fā huī de kōng jiān hǎo bù lacho nó không gian tự do phát huy, được không?

HSK 7
0:03s
ròu tǐ shàng shòu kǔ jīng shén shàng shòu cuòthể xác thì chịu khổ, tinh thần thì bị đả kích.

HSK 4
0:03s
wǒ bù yǔn xǔ bié rén zhè me shuō wǒ ér zitôi không cho phép người khác nói con trai tôi như thế.

HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng nǐ yě bù shuō shēng xiè xiè aBị làm sao thế không biết, cô không cảm ơn một câu à.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
rè yī xià ba gěi nǐ tài liáng le dōu bù yòng le jiù zhè me chī baĐể tôi hâm lại cho cô, nguội hết rồi. Không cần đâu, cứ thế ăn đi.

HSK 4
0:03s
wǒ jiē le yí gè fān yì de huó zhuàn diǎn wài kuàiTôi nhận việc dịch thuật kiếm thêm thu nhập.






