Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "神经病 自己热去" (shén jīng bìng zì jǐ rè qù) trong hội thoại tiếng Trung

神经病 自己热去

shén jīng bìng zì jǐ rè qù

Thần kinh, anh tự đi mà làm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快 你怎么了 快 快给我去热消夜kuài nǐ zěn me le kuài kuài gěi wǒ qù rè xiāo yèMau. Anh bị làm sao thế? Mau đi hâm nóng đồ ăn đêm cho tôi đi.
2神经病 自己热去shén jīng bìng zì jǐ rè qùThần kinh, anh tự đi mà làm.
3你的脚要是再不收回去 我给你夹断 信不信 夹吧nǐ de jiǎo yào shì zài bù shōu huí qù wǒ gěi nǐ jiā duàn xìn bù xìn jiā baAnh mà không rụt chân lại, tôi kẹp gãy luôn đấy, tin không? Kẹp đi,

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 2 of 10)
周末嘛 到公园里面去 对吧 透透空气
HSK 6
0:03s
zhōu mò ma dào gōng yuán lǐ miàn qù duì ba tòu tòu kōng qìcuối tuần thì phải ra công viên. Hít thở không khí.

那个 让大军开车啊 我爸开呗
HSK 2
0:03s
nà ge ràng dà jūn kāi chē a wǒ bà kāi beiĐể Đại Quân lái xe đi. Để bố lái đi.

今天早上喝了一点 不是喝咖啡了吗
HSK 2
0:03s
jīn tiān zǎo shàng hē le yì diǎn bú shì hē kā fēi le maSáng nay có uống một ít. Chẳng phải uống cà phê sao?

好好好 赶紧的 你爸爸要是开车的话那就酒驾了
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo gǎn jǐn de nǐ bà bà yào shì kāi chē de huà nà jiù jiǔ jià leĐược rồi. Nhanh lên. Để bố con lái xe sẽ thành lái xe sau khi uống rượu mất.

跳舞不是在那边吗 绕路了呀 那儿那儿那儿施工呢
HSK 7
0:03s
tiào wǔ bú shì zài nà biān ma rào lù le ya nà ér nà ér nà ér shī gōng nechỗ nhảy múa ở đằng kia mà? Đi đường vòng rồi. Chỗ đó đang thi công.

跟我走 来 都跟着我 跟着我 在这边呢
HSK 2
0:03s
gēn wǒ zǒu lái dōu gēn zhe wǒ gēn zhe wǒ zài zhè biān neĐi theo mẹ. Nào. - Đi theo mẹ nào. - Đi theo mẹ con đi. Ở bên này cơ.

不是来跳舞的吗 来这里干吗 他们还没到呢
HSK 2
0:03s
bú shì lái tiào wǔ de ma lái zhè lǐ gàn má tā men hái méi dào neđến nhảy múa cơ mà? Đến đây làm gì thế? (Kiếm nhân duyên) Họ vẫn chưa đến.

行 好好好 你早点回来 快点回来啊
HSK 3
0:03s
xíng hǎo hǎo hǎo nǐ zǎo diǎn huí lái kuài diǎn huí lái a- Được. - Được. Con về sớm nhé. Về sớm.

大学年年奖学金 妈 你干吗呀
HSK 5
0:03s
dà xué nián nián jiǎng xué jīn mā nǐ gàn má yađại học năm nào cũng nhận học bổng. Mẹ, mẹ làm gì thế?

对 是我儿子 长相行吧
HSK 7
0:03s
duì shì wǒ ér zi zhǎng xiàng xíng baĐúng vậy, là con trai tôi đấy. Ngoại hình khá nhỉ?

大学毕业就考进公务员了
HSK 5
0:03s
dà xué bì yè jiù kǎo jìn gōng wù yuán levừa tốt nghiệp đại học là thi đỗ công chức.

我家研究生女儿和你很般配呀 对对
HSK 5
0:03s
wǒ jiā yán jiū shēng nǚ ér hé nǐ hěn bān pèi ya duì duìCon gái đang học cao học nhà tôi rất xứng đôi với cháu. Đúng.

小的 小五岁没关系的呀 女的大五岁啊
HSK 5
0:03s
xiǎo de xiǎo wǔ suì méi guān xì de ya nǚ de dà wǔ suì aNhỏ tuổi á? Nhỏ hơn năm tuổi có sao đâu. Con gái lớn hơn năm tuổi á?

扫一下二维码 加个微信 好 好好好
HSK 5
0:03s
sǎo yī xià èr wéi mǎ jiā gè wēi xìn hǎo hǎo hǎo hǎoQuét mã QR, kết bạn WeChat đi. Được. Được.

一个一个来 一个一个来 往后退一点
HSK 6
0:03s
yí gè yí gè lái yí gè yí gè lái wǎng hòu tuì yì diǎnCứ từng người một. Lùi lại một chút đi.

那个女孩子是不是那天在手机上 看见的女孩子
HSK 1
0:03s
nà ge nǚ hái zi shì bú shì nà tiān zài shǒu jī shàng kàn jiàn de nǚ hái ziCô gái kia có phải người trên điện thoại chúng ta thấy hôm trước không?

那这样 我我我 我找儿子 我让他赶紧通过 好吧
HSK 4
0:03s
nà zhè yàng wǒ wǒ wǒ wǒ zhǎo ér zi wǒ ràng tā gǎn jǐn tōng guò hǎo baThế này đi, tôi… tôi đi tìm con trai tôi, bảo nó mau đồng ý kết bạn. Được chứ?

心脏病要犯了 我实在是跑不动了
HSK 4
0:03s
xīn zàng bìng yào fàn le wǒ shí zài shì pǎo bù dòng leBệnh tim sắp tái phát, tôi thật sự không chạy nổi nữa.

你这真是掉链子你
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhēn shì diào liàn zi nǐÔng đúng là, lúc quan trọng lại hỏng việc.

我必须追上去 我要看看
HSK 5
0:03s
wǒ bì xū zhuī shàng qù wǒ yào kàn kànTôi phải đuổi theo, tôi phải nhìn xem,