Cách dùng "时间紧 任务重" (shí jiān jǐn rèn wù zhòng) trong hội thoại tiếng Trung
时间紧 任务重
Thời gian gấp, việc thì nặng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
23:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都凉了 | dōu liáng le | Nguội hết rồi này. |
| 2▶ | 时间紧 任务重 | shí jiān jǐn rèn wù zhòng | Thời gian gấp, việc thì nặng. |
| 3 | 那怎么没看见别人加班啊 | nà zěn me méi kàn jiàn bié rén jiā bān a | Thế sao không thấy người khác tăng ca? |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
liào xiǎo jiě nǐ zhè huà shén me yì si shān lì fāng jiǔ diàn jí tuánCô Liêu, cô nói thế có ý gì? Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ men zi gōng sī chāi fēn bō lí shì yǐ shàng shì dà jú wèi zhòngtách công ty con của các anh ra là để phục vụ cho việc lên sàn.

HSK 2
0:03s
zěn me nǐ bù gāo xìng jiù zhǎo rén lái zhè me yī chū shì baSao nào, anh không vui nên tìm người đến diễn vở này hả?

HSK 6
0:03s
dà jiā dōu sàn le dōu sàn le dōu sàn le ba dōu sàn leMọi người giải tán đi. - Mọi người giải tán. - Giải tán hết đi.

HSK 6
0:03s
méi shì ba bú shì děng huì er sàn le sàn le sàn leEm không sao chứ? Khoan đã, đợi một chút. Giải tán.

HSK 6
0:03s
wǒ bú huì qù de huí tóu děng fū lā xī dá zhuàn qián leTôi sẽ không đi đâu. Sau này đợi Phu Lạp Tất Đạt kiếm được tiền,

HSK 7
0:03s



