Cách dùng "他人呢 还没下来呀" (tā rén ne hái méi xià lái ya) trong hội thoại tiếng Trung
他人呢 还没下来呀
Anh ta đâu? Vẫn chưa xuống à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:49
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你当初跟杉立方那份合同 确实也是这么签的呀 | nǐ dāng chū gēn shān lì fāng nà fèn hé tóng què shí yě shì zhè me qiān de ya | hợp đồng khi đó anh ký với Sam Lập Phương quả thật cũng có điều khoản như vậy. |
| 2▶ | 他人呢 还没下来呀 | tā rén ne hái méi xià lái ya | Anh ta đâu? Vẫn chưa xuống à? |
| 3 | 这位小姐 我们汪总监正在开会 请您再稍等一会儿 | zhè wèi xiǎo jiě wǒ men wāng zǒng jiān zhèng zài kāi huì qǐng nín zài shāo děng yī huì er | Thưa cô, giám đốc Uông của chúng tôi đang họp, cô đợi thêm một lát. |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè jǐ tiān méi jiàn wǒ yǐ wéi nǐ xiǎng míng bái le hái néng zuò gè péng yǒuMấy ngày không gặp, tôi tưởng anh đã nghĩ thông suốt, vẫn có thể làm bạn bè.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng bù tōng shì yīn wèi nǐ hái shì gè dà bǎo bǎo yaAnh nghĩ không ra là vì anh vẫn là một đứa trẻ to xác.

HSK 5
0:03s
wǒ jù jué le nǐ nǐ bù xiàng gè chéng nián rén yī yàng sī kǎo zì jǐ de wèn tíTôi từ chối anh, anh không suy nghĩ vấn đề nằm ở mình như một người trưởng thành,

HSK 4
0:03s
pǎo dào wǒ zhè lǐ wèn wǒ wèi shén me jù jué nǐlại chạy đến đây hỏi tôi tại sao từ chối anh.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiē xíng wéi huì gěi wǒ zào chéng duō dà de kùn rǎo anhững hành vi của anh sẽ gây phiền toái lớn thế nào cho tôi không?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiàng gè méi zhǎng dà de hái zi bù gù tā rén de gǎn shòuAnh giống như một đứa trẻ chưa lớn, không để tâm cảm nhận của người ta,

HSK 2
0:03s
jiù zhǐ huì tīng mā mā de huà nǐ mā ràng nǐ duō hē niú nǎichỉ biết nghe lời mẹ. Mẹ anh bảo anh uống nhiều sữa vào,

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng yào de nán rén jué duì bú shì nǐ zhè zhǒng mā bǎo nánCho nên người đàn ông tôi muốn không phải kiểu con trai cưng của mẹ như anh.

HSK 2
0:03s
mā bǎo nán mā bǎo nán zěn me le zhēn yǒu yì si wǒCon trai cưng của mẹ thì sao? Thật thú vị, tôi…

HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiē xíng wéi huì gěi wǒ zào chéng duō dà de kùn rǎo a(những hành vi của anh) (sẽ gây phiền toái lớn thế nào) cho tôi không?






