Cách dùng "他人呢 还没下来呀" (tā rén ne hái méi xià lái ya) trong hội thoại tiếng Trung
他人呢 还没下来呀
Anh ta đâu? Vẫn chưa xuống à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:49
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你当初跟杉立方那份合同 确实也是这么签的呀 | nǐ dāng chū gēn shān lì fāng nà fèn hé tóng què shí yě shì zhè me qiān de ya | hợp đồng khi đó anh ký với Sam Lập Phương quả thật cũng có điều khoản như vậy. |
| 2▶ | 他人呢 还没下来呀 | tā rén ne hái méi xià lái ya | Anh ta đâu? Vẫn chưa xuống à? |
| 3 | 这位小姐 我们汪总监正在开会 请您再稍等一会儿 | zhè wèi xiǎo jiě wǒ men wāng zǒng jiān zhèng zài kāi huì qǐng nín zài shāo děng yī huì er | Thưa cô, giám đốc Uông của chúng tôi đang họp, cô đợi thêm một lát. |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiē le yí gè fān yì de huó zhuàn diǎn wài kuàiTôi nhận việc dịch thuật kiếm thêm thu nhập.

HSK 5
0:03s
shí jiān jǐn rèn wù zhòng liǎng tiān méi shuì jiào leThời gian thì gấp, việc thì nặng, tôi chưa ngủ hai ngày rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ quē qián nǐ gēn wǒ shuō ya nǐ gěi wǒ gàn huó aCô thiếu tiền thì bảo tôi chứ. Cô làm việc cho tôi này,

HSK 4
0:03s
tā yě bù kě néng bǎ nǐ cóng shān lì fāng nòng zǒukhông thể đuổi cô khỏi Sam Lập Phương được đâu.

HSK 4
0:03s
wāng ruò hǎi bù kě néng bǎ nǐ cóng shān lì fāng nòng zǒuUông Nhược Hải không thể đuổi cô khỏi Sam Lập Phương đâu,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men zhī qián qiàn de qián nǐ nǐ kàn kàn yǒu méi yǒu qiàn tiáoKhoản tiền trước đây hai người nợ, cô… cô xem có giấy nợ không.

HSK 7
0:03s
chà bu duō nòng wán le wǒ dào shí hòu jiǎn chá hé duì xià jiù fā gěi nǐSắp xong rồi ạ. Lát nữa em kiểm tra đối chiếu lại rồi gửi cho anh.

HSK 4
0:03s
zhè me zhe jí de huó gū jì yě jiù nǐ gǎn jiē leCông việc gấp thế này chắc chỉ có mỗi cô dám nhận.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō hǎo jīn tiān xià wǔ péi nǐ qù guàng jiā jù deĐã hẹn chiều nay đi chọn đồ nội thất với cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé tí qián jǐ tiān bǎ zhè xiē dōng xī dōu nòng wánTớ phải làm xong mấy thứ này trước vài ngày

HSK 5
0:03s
hǎo fēn kāi jīng lì jiē huó qù zhuàn diǎn wài kuàimới có thời gian nhận việc kiếm thêm thu nhập.

HSK 3
0:03s
wǒ yǒu qián wǒ gěi nǐ dǎ zhù a nǐ xiàn zài mǎ shàng jié hūn leTớ có tiền, tớ đưa cho cậu. Thôi đi nhé. Cậu sắp kết hôn đến nơi rồi,

HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ xiàn zài dōu lèi chéng shén me yàng leCậu nhìn xem giờ cậu mệt mỏi chưa kìa,



