Cách dùng "行了 吵什么 吵什么吵" (xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo) trong hội thoại tiếng Trung
行了 吵什么 吵什么吵
- Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给我让开 你出来 你给我个解释 为什么 | gěi wǒ ràng kāi nǐ chū lái nǐ gěi wǒ gè jiě shì wèi shén me | Tránh ra cho tôi. Anh ra đây. Anh giải thích cho tôi đi, tại sao? |
| 2▶ | 行了 吵什么 吵什么吵 | xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo | - Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi. |
| 3 | 赵德 让他进来 | zhào dé ràng tā jìn lái | Triệu Đức, cho anh ta vào đi. |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè jǐ tiān méi jiàn wǒ yǐ wéi nǐ xiǎng míng bái le hái néng zuò gè péng yǒuMấy ngày không gặp, tôi tưởng anh đã nghĩ thông suốt, vẫn có thể làm bạn bè.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng bù tōng shì yīn wèi nǐ hái shì gè dà bǎo bǎo yaAnh nghĩ không ra là vì anh vẫn là một đứa trẻ to xác.

HSK 5
0:03s
wǒ jù jué le nǐ nǐ bù xiàng gè chéng nián rén yī yàng sī kǎo zì jǐ de wèn tíTôi từ chối anh, anh không suy nghĩ vấn đề nằm ở mình như một người trưởng thành,

HSK 4
0:03s
pǎo dào wǒ zhè lǐ wèn wǒ wèi shén me jù jué nǐlại chạy đến đây hỏi tôi tại sao từ chối anh.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiē xíng wéi huì gěi wǒ zào chéng duō dà de kùn rǎo anhững hành vi của anh sẽ gây phiền toái lớn thế nào cho tôi không?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiàng gè méi zhǎng dà de hái zi bù gù tā rén de gǎn shòuAnh giống như một đứa trẻ chưa lớn, không để tâm cảm nhận của người ta,

HSK 2
0:03s
jiù zhǐ huì tīng mā mā de huà nǐ mā ràng nǐ duō hē niú nǎichỉ biết nghe lời mẹ. Mẹ anh bảo anh uống nhiều sữa vào,

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng yào de nán rén jué duì bú shì nǐ zhè zhǒng mā bǎo nánCho nên người đàn ông tôi muốn không phải kiểu con trai cưng của mẹ như anh.

HSK 2
0:03s
mā bǎo nán mā bǎo nán zěn me le zhēn yǒu yì si wǒCon trai cưng của mẹ thì sao? Thật thú vị, tôi…

HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiē xíng wéi huì gěi wǒ zào chéng duō dà de kùn rǎo a(những hành vi của anh) (sẽ gây phiền toái lớn thế nào) cho tôi không?






