Cách dùng "行了 吵什么 吵什么吵" (xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo) trong hội thoại tiếng Trung

xíngle chǎoshénme chǎoshénmechǎo

- Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给我让开 你出来 你给我个解释 为什么gěi wǒ ràng kāi nǐ chū lái nǐ gěi wǒ gè jiě shì wèi shén meTránh ra cho tôi. Anh ra đây. Anh giải thích cho tôi đi, tại sao?
2行了 吵什么 吵什么吵xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo- Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi.
3赵德 让他进来zhào dé ràng tā jìn láiTriệu Đức, cho anh ta vào đi.

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 6 of 10)
快走吧 现在马上再晚了 商场都要关门了
HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba xiàn zài mǎ shàng zài wǎn le shāng chǎng dōu yào guān mén leMau đi đi. Muộn chút nữa là trung tâm thương mại đóng cửa đấy.

我现在不方便跟你聊剥离计划
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài bù fāng biàn gēn nǐ liáo bō lí jì huàBây giờ tôi không tiện bàn kế hoạch tách công ty.

我知道 陆泽 我现在已经焦头烂额了 好不好
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào lù zé wǒ xiàn zài yǐ jīng jiāo tóu làn é le hǎo bù hǎoTôi biết. Lục Trạch. Bây giờ đầu óc tôi rối như tơ vò, được không?

还逛不逛了 有事就不逛了啊 逛逛逛
HSK 4
0:03s
hái guàng bù guàng le yǒu shì jiù bù guàng le a guàng guàng guàngCó đi mua sắm tiếp không? Bận việc thì thôi nhé. Mua chứ.

行 咱们不聊公司 只陪你
HSK 4
0:03s
xíng zán men bù liáo gōng sī zhǐ péi nǐĐược, chúng ta không bàn chuyện công ty, chỉ mua sắm với em thôi.

我刚说完钱菲这两天焦头烂额的
HSK 3
0:03s
wǒ gāng shuō wán qián fēi zhè liǎng tiān jiāo tóu làn é deEm vừa nói mấy ngày nay Tiền Phi bận tối tăm mặt mũi xong.

那一边又被汪若海追着要钱
HSK 5
0:03s
nà yī biān yòu bèi wāng ruò hǎi zhuī zhe yào qiánvừa bị Uông Nhược Hải đòi tiền.

所以我在想吧 你心疼她 她可不一定心疼你呀
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ zài xiǎng ba nǐ xīn téng tā tā kě bù yí dìng xīn téng nǐ yaCho nên em đang nghĩ… Em xót người ta, chắc gì người ta đã xót em.

好 不说了不说了不说了 不说了好吧
HSK 1
0:03s
hǎo bù shuō le bù shuō le bù shuō le bù shuō le hǎo baĐược rồi, không nói nữa. Không nói nữa nhé?

那我又不是只能分享你的快乐
HSK 5
0:03s
nà wǒ yòu bú shì zhǐ néng fēn xiǎng nǐ de kuài lèĐâu phải em chỉ có thể chia sẻ niềm vui với anh?

我也可以分担你不好的情绪呀
HSK 7
0:03s
wǒ yě kě yǐ fēn dān nǐ bù hǎo de qíng xù yaEm cũng có thể san sẻ những cảm xúc tiêu cực cùng anh mà.

那一切 不都向着好的方向发展着吗
HSK 4
0:03s
nà yī qiè bù dōu xiàng zhe hǎo de fāng xiàng fā zhǎn zhe maMọi chuyện đều đang phát triển theo hướng tốt đẹp mà?

而且有的时候压力也是动力呀
HSK 6
0:03s
ér qiě yǒu de shí hòu yā lì yě shì dòng lì yaHơn nữa đôi khi áp lực cũng là động lực,

我真的很努力地在搞研发了
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de hěn nǔ lì dì zài gǎo yán fā leAnh thật sự đã rất cố gắng nghiên cứu phát triển,

我知道你是追求完美的人
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì zhuī qiú wán měi de rénEm biết anh là người theo đuổi sự hoàn hảo,

那好的东西哪那么容易做出来呀 对吗
HSK 5
0:03s
nà hǎo de dōng xī nǎ nà me róng yì zuò chū lái ya duì manhưng đồ tốt đâu dễ làm ra như vậy, đúng không?

这点必须得坚持下去
HSK 3
0:03s
zhè diǎn bì xū dé jiān chí xià qùđiểm này nhất định phải kiên trì giữ vững.

这辈子有你就够了
HSK 4
0:03s
zhè bèi zi yǒu nǐ jiù gòu leđời này có em là đủ rồi.

我找你们集团财务总监汪若海 麻烦帮我联系一下
HSK 6
0:03s
wǒ zhǎo nǐ men jí tuán cái wù zǒng jiān wāng ruò hǎi má fán bāng wǒ lián xì yī xiàTôi tìm giám đốc Tài chính tập đoàn các cô, Uông Nhược Hải, phiền cô liên hệ giúp tôi.

有没有预约他都会来见我的
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu yù yuē tā dū huì lái jiàn wǒ dedù có hẹn trước hay không anh ta cũng sẽ gặp tôi.