Cách dùng "但我有自己的信仰" (dàn wǒ yǒu zì jǐ de xìn yǎng) trong hội thoại tiếng Trung
但我有自己的信仰
dàn wǒ yǒu zì jǐ de xìn yǎng
♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Nhưng tôi có niềm tin của riêng mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
6:52
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人人都觉得我懵懂无知 可以利用 | rén rén dōu jué de wǒ měng dǒng wú zhī kě yǐ lì yòng | ♪ Lật lại những đoạn trò chuyện cũ ♪ ai cũng nghĩ tôi ngây thơ, thiếu hiểu biết, có thể lợi dụng. |
| 2▶ | 但我有自己的信仰 | dàn wǒ yǒu zì jǐ de xìn yǎng | ♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Nhưng tôi có niềm tin của riêng mình. |
| 3 | 我信仰 我的梦想 | wǒ xìn yǎng wǒ de mèng xiǎng | ♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Tôi tin vào giấc mơ của mình, |
More Clips From Episode
Total 254 clips (Page 3 of 13)
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu zhèng jīng gū niáng lái huā yuān wǎng qián ya rén zhāphụ nữ đàng hoàng nào lại tới đây phí tiền chứ? Khốn nạn.

HSK 4
0:03s
xíng le xíng le rén zhā xíng le lěng jìngĐược rồi, được rồi. Đồ khốn kiếp. Được rồi, bình tĩnh đi.

HSK 5
0:03s
lěng jìng bié lù le xíng ma bù lù le bié lù leBình tĩnh. Đường quay nữa được không? Đừng quay, đừng quay nữa.

HSK 2
0:03s
méi shì a méi shì méi shì méi shì nǐ shǒu zěn me yàng a♪ Ánh lửa làm chứng, như thể ♪ Không có gì, không có gì, không có gì. Tay anh sao rồi? ♪ Cũng đang chờ đợi những lời đôi ta muốn nói ♪

HSK 6
0:03s
nǐ wò wò nǐ wò yī xià néng shǐ jìn bùAnh nắm tay... ♪ Cảm giác như hai hòn đảo cô đơn, từ giây phút này trở đi ♪ Anh nắm tay lại xem có thể dùng sức không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng yǐng xiǎng wǒ yóu xì tǐ gǎn a♪ Chầm chậm xích lại, rồi hòa quyện vào dòng chảy thời gian ♪ Anh như này sẽ làm ảnh hưởng đến trải nghiệm trò chơi của tôi.

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī wán bù liǎo le gǎn jǐn gěi shuō fǎXin lỗi. Hết chơi được rồi. Mau giải thích đi.

HSK 6
0:03s
zhè yào chuán chū qù duì zán jù lè bù yǐng xiǎng bù tài hǎo baNếu bị lan truyền thì sẽ gây ảnh hưởng xấu tới câu lạc bộ của chúng ta đấy.

HSK 7
0:03s
ān pái tuì huí zhè chǎng de quán bù fèi yòng zuò hǎo rén yuán dēng jìSắp xếp hoàn lại toàn bộ chi phí cho trận này, làm tốt công tác đăng ký thành viên,

HSK 5
0:03s
wǒ jué de ya zán men hái shì xiān lián xì lǎo bǎn duì duì duìTôi nghĩ vẫn nên liên hệ với chủ trước đi. Phải, phải, phải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái huí qù nà yī bā zhǎng kěn dìng bǐ wǒ hěnCái bạt tai cậu đánh trả chắc chắn là mạnh hơn tớ.

HSK 3
0:03s
zhè zuǐ zhǎng tā shēn shàng tā yuàn yì shuō ài zěn me shuō zěn me shuō beiMiệng mọc trên người anh ta, anh ta muốn nói sao, thích nói thế nào thì nói thôi.

HSK 7
0:03s
nà ge qín xiāo yī zhēn shì zhè jiā diàn lǎo bǎn aCái anh Tần Tiêu Nhất kia là chủ của cửa hàng này thật à?

HSK 4
0:03s
tā dōu zhè me shuō le nà jiù kěn dìng shì beiAnh ấy đã nói thế thì chắc hẳn là vậy rồi.

HSK 7
0:03s
nà tā bǐ nà ge gōng huái cōng dī diào duō leThế anh ta ăn ở tốt hơn Cung Hoài Thông kia nhiều.

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn qù kàn kàn tā wǒ gǎn jué tā bǐ wǒ yán zhòng duō leCậu mau đi thăm anh ta đi, tớ thấy anh ta bị thương nặng hơn tớ nhiều.

HSK 7
0:03s
xiān ná zhè ge bīng yī xià huí jiā wǒ men ná bīng fūDùng cái này chườm lạnh trước đi, về nhà chúng ta lấy đá chườm.

