Cách dùng "而是来了舞厅啊" (ér shì lái le wǔ tīng a) trong hội thoại tiếng Trung

érshìláiletīnga

mà lại tới vũ trường vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
17:42
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1直接去找城主换手令 然后参加选举zhí jiē qù zhǎo chéng zhǔ huàn shǒu lìng rán hòu cān jiā xuǎn jǔtìm thành chủ để đổi lệnh bài rồi tham gia cuộc tuyển cử
2而是来了舞厅啊ér shì lái le wǔ tīng amà lại tới vũ trường vậy?
3我本来是想把这块表给你的wǒ běn lái shì xiǎng bǎ zhè kuài biǎo gěi nǐ deTôi vốn định đưa chiếc đồng hồ này cho cô.

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 5 of 13)
曲总让我去参加一个技术交流会
HSK 6
0:03s
qū zǒng ràng wǒ qù cān jiā yí gè jì shù jiāo liú huìSếp Khúc bảo anh tham gia một buổi giao lưu công nghệ.

很远吗 金山
HSK 2
0:03s
hěn yuǎn ma jīn shānXa lắm hả? Kim Sơn.

那还行 反正在上海嘛
HSK 6
0:03s
nà hái xíng fǎn zhèng zài shàng hǎi maCũng được, dù gì vẫn ở trong Thượng Hải.

明天啊 你记得给胡羞 把医药费转过去
HSK 4
0:03s
míng tiān a nǐ jì de gěi hú xiū bǎ yī yào fèi zhuǎn guò qùngày mai em nhớ chuyển tiền thuốc men cho Hồ Tu đấy.

我明天再问 她现在应该挺忙的
HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān zài wèn tā xiàn zài yīng gāi tǐng máng deNgày mai em hỏi, chắc giờ cậu ấy bận lắm.

这服用事项上面都写清楚了 一定要按时吃
HSK 6
0:03s
zhè fú yòng shì xiàng shàng miàn dōu xiě qīng chǔ le yí dìng yào àn shí chīTrên đó đã ghi rõ hướng dẫn dùng thuốc rồi, nhất định phải uống đúng giờ đấy.

有什么事给我打电话 你先下去吧
HSK 3
0:03s
yǒu shén me shì gěi wǒ dǎ diàn huà nǐ xiān xià qù baCó chuyện gì thì gọi cho tôi. Anh xuống trước đi,

你折腾了一晚上 不饿吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhē teng le yī wǎn shàng bù è maCô chật vật cả đêm, không đói à?

那 你想吃什么
HSK 1
0:03s
nà nǐ xiǎng chī shén meThế anh muốn ăn gì?

你去看看冰箱 有什么吃的吗
HSK 3
0:03s
nǐ qù kàn kàn bīng xiāng yǒu shén me chī de maCô đi xem tủ lạnh có gì ăn được không.

我可不喜欢占人便宜
HSK 5
0:03s
wǒ kě bù xǐ huān zhàn rén pián yiTôi không muốn chiếm lợi từ người khác.

所以你就在这儿研究 怎么保存活蟹了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù zài zhè ér yán jiū zěn me bǎo cún huó xiè leThế nên anh nghiên cứu cách bảo quản cua sống ở đây à?

至少目前看来 保存得还不错
HSK 5
0:03s
zhì shǎo mù qián kàn lái bǎo cún dé hái bú cuòÍt nhất trước mắt có vẻ bảo quản khá tốt.

没养死 差点被你摔死
HSK 5
0:03s
méi yǎng sǐ chà diǎn bèi nǐ shuāi sǐNó chưa chết mà suýt bị cô ném chết đấy.

直接去找城主换手令 然后参加选举
HSK 7
0:03s
zhí jiē qù zhǎo chéng zhǔ huàn shǒu lìng rán hòu cān jiā xuǎn jǔtìm thành chủ để đổi lệnh bài rồi tham gia cuộc tuyển cử

我本来是想把这块表给你的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng bǎ zhè kuài biǎo gěi nǐ deTôi vốn định đưa chiếc đồng hồ này cho cô.

这才叫互相信任不是吗
HSK 5
0:03s
zhè cái jiào hù xiāng xìn rèn bú shì maĐây mới gọi là tin tưởng lẫn nhau, đúng chứ?

我不知道他们会用什么手段 来达到目的
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào tā men huì yòng shén me shǒu duàn lái dá dào mù dìTôi không biết họ sẽ dùng thủ đoạn gì để đạt được mục đích.

是 担心
HSK 3
0:03s
shì dān xīnmà là lo lắng...

放心 我不会背叛你的
HSK 7
0:03s
fàng xīn wǒ bú huì bèi pàn nǐ deYên tâm, tôi không phản bội anh đâu.