Cách dùng "冷静 别录了行吗 不录了 别录了" (lěng jìng bié lù le xíng ma bù lù le bié lù le) trong hội thoại tiếng Trung
冷静 别录了行吗 不录了 别录了
Bình tĩnh. Đường quay nữa được không? Đừng quay, đừng quay nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
9:40
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了行了 人渣 行了 冷静 | xíng le xíng le rén zhā xíng le lěng jìng | Được rồi, được rồi. Đồ khốn kiếp. Được rồi, bình tĩnh đi. |
| 2▶ | 冷静 别录了行吗 不录了 别录了 | lěng jìng bié lù le xíng ma bù lù le bié lù le | Bình tĩnh. Đường quay nữa được không? Đừng quay, đừng quay nữa. |
| 3 | 从哪儿来你这么个人渣 | cóng nǎ ér lái nǐ zhè me gè rén zhā | Thứ khốn kiếp như anh chui từ đâu ra vậy? |
More Clips From Episode
Total 254 clips (Page 5 of 13)
HSK 4
0:03s
míng tiān a nǐ jì de gěi hú xiū bǎ yī yào fèi zhuǎn guò qùngày mai em nhớ chuyển tiền thuốc men cho Hồ Tu đấy.

HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān zài wèn tā xiàn zài yīng gāi tǐng máng deNgày mai em hỏi, chắc giờ cậu ấy bận lắm.

HSK 6
0:03s
zhè fú yòng shì xiàng shàng miàn dōu xiě qīng chǔ le yí dìng yào àn shí chīTrên đó đã ghi rõ hướng dẫn dùng thuốc rồi, nhất định phải uống đúng giờ đấy.

HSK 3
0:03s
yǒu shén me shì gěi wǒ dǎ diàn huà nǐ xiān xià qù baCó chuyện gì thì gọi cho tôi. Anh xuống trước đi,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù zài zhè ér yán jiū zěn me bǎo cún huó xiè leThế nên anh nghiên cứu cách bảo quản cua sống ở đây à?

HSK 5
0:03s
zhì shǎo mù qián kàn lái bǎo cún dé hái bú cuòÍt nhất trước mắt có vẻ bảo quản khá tốt.

HSK 7
0:03s
zhí jiē qù zhǎo chéng zhǔ huàn shǒu lìng rán hòu cān jiā xuǎn jǔtìm thành chủ để đổi lệnh bài rồi tham gia cuộc tuyển cử

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng bǎ zhè kuài biǎo gěi nǐ deTôi vốn định đưa chiếc đồng hồ này cho cô.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào tā men huì yòng shén me shǒu duàn lái dá dào mù dìTôi không biết họ sẽ dùng thủ đoạn gì để đạt được mục đích.








