Cách dùng "没有 给他们安排了宿舍" (méi yǒu gěi tā men ān pái le sù shè) trong hội thoại tiếng Trung
没有 给他们安排了宿舍
Không có. Tôi sắp xếp ký túc xá cho họ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:38
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 俱乐部应该有不少员工吧 他们没有住在店里的吧 | jù lè bù yīng gāi yǒu bù shǎo yuán gōng ba tā men méi yǒu zhù zài diàn lǐ de ba | Chắc câu lạc bộ có kha khá nhân viên nhỉ? Có ai sống trong tiệm không? |
| 2▶ | 没有 给他们安排了宿舍 | méi yǒu gěi tā men ān pái le sù shè | Không có. Tôi sắp xếp ký túc xá cho họ rồi. |
| 3 | 那就好 那就好 | nà jiù hǎo nà jiù hǎo | Thế thì tốt, thế thì tốt quá. |
More Clips From Episode
Total 254 clips (Page 8 of 13)
HSK 5
0:03s
nà ge zhào lǎo bǎn shì bú shì bù zài qún lǐ yaBà chủ Triệu đó không ở trong nhóm đúng không?

HSK 7
0:03s
nǐ děng yí xià tíng yī xià dāng shì rén méi chū láiKhoan, dừng lại. Người trong cuộc chưa lên tiếng,

HSK 6
0:03s
zán yì lùn kè hù yǐn sī bù tài hǎo bachúng ta thảo luận việc riêng của khách hàng thì không hay đâu.

HSK 5
0:03s
zǒng děi gěi zì jǐ zhǎo gè tái jiē ba hǎo ràng zì jǐ de xiǎo diànDù gì cũng phải tìm đường lui để cửa hàng nhỏ của chúng ta

HSK 6
0:03s
ān ān wěn wěn dì kāi xià qù nà péi cháng zán hái yào macó thể tiếp tục làm ăn yên ổn. Thế chúng ta còn cần bồi thường không?

HSK 6
0:03s
zhào lǎo bǎn liú le lián xì fāng shì shuō fāng biàn de shí hòu lián xì tā suàn leBà chủ Triệu có để lại thông tin liên hệ, bảo là khi nào tiện thì liên lạc với cô ấy. Thôi bỏ đi,

HSK 7
0:03s
wǒ hé bì wèi le zhè diǎn xiǎo qián ràng zì jǐ zhǎo má fán neTôi cần gì tự chuốc phiền phức vì đôi ba đồng bạc chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xué zhǎng bú shì chū chāi le ma nǐ zhè me zǎo huí qù gàn máChẳng phải đàn anh đi công tác rồi à? Cậu về sớm vậy làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō gěi nǐ dài le nǐ xǐ huān de yè xiāo zán liǎ yì qǐ chī diǎnTớ còn định mang bữa ăn khuya mà cậu thích tới cho cậu rồi chúng ta cùng ăn.

HSK 4
0:03s








