Cách dùng "你握握 你握一下 能使劲不" (nǐ wò wò nǐ wò yī xià néng shǐ jìn bù) trong hội thoại tiếng Trung

xià néngshǐ使jìn

Anh nắm tay... ♪ Cảm giác như hai hòn đảo cô đơn, từ giây phút này trở đi ♪ Anh nắm tay lại xem có thể dùng sức không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1砸的是我 你慌什么 感觉怎么样 骨头没事吧zá de shì wǒ nǐ huāng shén me gǎn jué zěn me yàng gǔ tou méi shì ba♪ Cũng đang chờ đợi những lời đôi ta muốn nói ♪ Đập trúng tay tôi mà cô hoảng cái gì? ♪ Anh xích lại gần em, và em cũng tiến lại gần anh ♪ Anh thấy thế nào? Xương cốt không sao chứ?
2你握握 你握一下 能使劲不nǐ wò wò nǐ wò yī xià néng shǐ jìn bùAnh nắm tay... ♪ Cảm giác như hai hòn đảo cô đơn, từ giây phút này trở đi ♪ Anh nắm tay lại xem có thể dùng sức không?
3没事 没事méi shì méi shì♪ Chầm chậm xích lại, rồi hòa quyện vào dòng chảy thời gian ♪ Không sao, không sao.

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 1 of 13)
他事业怎么样我不知道
HSK 5
0:03s
tā shì yè zěn me yàng wǒ bù zhī dàoTôi không biết sự nghiệp của anh ta thế nào,

容城的规矩他也不会按着来
HSK 6
0:03s
róng chéng de guī jǔ tā yě bú huì àn zhe láicũng không làm theo quy tắc của Dung Thành.

可别让我再碰到他 不然我忍不住会动手
HSK 5
0:03s
kě bié ràng wǒ zài pèng dào tā bù rán wǒ rěn bú zhù huì dòng shǒuĐừng có mà để tôi gặp phải anh ta nữa, không thì tôi sẽ không nhịn được mà ra tay,

你尝尝这个蜜饯 特别好吃
HSK 3
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mì jiàn tè bié hǎo chīThử món mứt này đi, ngon lắm đấy.

我不能再接受你的礼物了 虽然你是出于好心
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng zài jiē shòu nǐ de lǐ wù le suī rán nǐ shì chū yú hǎo xīnTôi không thể nhận quà của anh mãi được. Tuy anh thật sự rất tốt bụng.

我不是好心 我是诱惑你
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì hǎo xīn wǒ shì yòu huò nǐTôi không tốt bụng. Tôi đang quyến rũ em đấy.

我送东西是指望回报的 我总能得到
HSK 7
0:03s
wǒ sòng dōng xī shì zhǐ wàng huí bào de wǒ zǒng néng dé dàoTôi tặng quà là muốn nhận lại báo đáp. Cuối cùng tôi cũng nhận được.

我不会因为一顶帽子就嫁给你 别想得美
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì yīn wèi yī dǐng mào zi jiù jià gěi nǐ bié xiǎng dé měiTôi sẽ không lấy anh chỉ vì một cái mũ đâu. Đừng nằm mơ.

那我也不会吻你
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě bú huì wěn nǐVậy tôi sẽ không hôn anh đâu.

差点忘了还有正事
HSK 2
0:03s
chà diǎn wàng le hái yǒu zhèng shìSuýt nữa thì mình quên mất còn việc quan trọng.

再看 再看我投诉你信不信
HSK 6
0:03s
zài kàn zài kàn wǒ tóu sù nǐ xìn bù xìnCòn nhìn? Có tin còn nhìn nữa là tôi khiếu nại cậu không?

是你们店那个山楂球 品控有问题
HSK 1
0:03s
shì nǐ men diàn nà ge shān zhā qiú pǐn kòng yǒu wèn tíLà do kẹo sơn tra của tiệm các anh kiểm soát chất lượng không đạt.

我第一次碰到有客人来玩剧本杀
HSK 6
0:03s
wǒ dì yī cì pèng dào yǒu kè rén lái wán jù běn shāLần đầu tôi thấy có khách đến chơi trò chơi nhập vai phá án

你躲宁泽臣干什么
HSK 5
0:03s
nǐ duǒ níng zé chén gàn shén meCô trốn Ninh Trạch Thần làm gì vậy?

这条路是通到哪儿的
HSK 4
0:03s
zhè tiáo lù shì tōng dào nǎ ér deCon đường này dẫn đến đâu vậy?

我要为城主选举做准备
HSK 7
0:03s
wǒ yào wèi chéng zhǔ xuǎn jǔ zuò zhǔn bèiTôi phải chuẩn bị cho cuộc tuyển cử thành chủ.

不好了 你放在办公室里的那块怀表 不见了
HSK 3
0:03s
bù hǎo le nǐ fàng zài bàn gōng shì lǐ de nà kuài huái biǎo bú jiàn leKhông ổn rồi. Không thấy chiếc đồng hồ quả quýt anh để trong văn phòng đâu nữa.

现在应该不在我身上了
HSK 3
0:03s
xiàn zài yīng gāi bù zài wǒ shēn shàng lecó lẽ giờ nó không được tôi giữ nữa.

这是 宁泽臣走私的证据 督军
HSK 7
0:03s
zhè shì níng zé chén zǒu sī de zhèng jù dū jūnĐây là bằng chứng Ninh Trạch Thần buôn lậu. Đốc quân,

秦督军 还有何事
HSK 7
0:03s
qín dū jūn hái yǒu hé shì♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Đốc quân Tần, còn việc gì ư? ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪