Cách dùng "秦督军 还有何事" (qín dū jūn hái yǒu hé shì) trong hội thoại tiếng Trung

qínjūn háiyǒushì

♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Đốc quân Tần, còn việc gì ư? ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
6:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1胡羞hú xiū♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Hồ Tu.
2秦督军 还有何事qín dū jūn hái yǒu hé shì♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Đốc quân Tần, còn việc gì ư? ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪
3韩记者hán jì zhě♪ Em cũng chẳng hiểu nữa ♪ Phóng viên Hàn,

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 4 of 13)
对不起啊 今天给你添麻烦了 我没事
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ a jīn tiān gěi nǐ tiān má fán le wǒ méi shìXin lỗi, hôm nay gây rắc rối cho em rồi. Em không sao.

这场的玩家已经全部退款了
HSK 4
0:03s
zhè chǎng de wán jiā yǐ jīng quán bù tuì kuǎn leĐã hoàn tiền cho tất cả người chơi trận này rồi.

不是 这么抓马的时刻 我居然不在现场
HSK 5
0:03s
bú shì zhè me zhuā mǎ de shí kè wǒ jū rán bù zài xiàn chǎngKhông phải chứ. Thời khắc kịch tính như thế mà tôi không có mặt.

必须去检查 万一有事怎么办
HSK 5
0:03s
bì xū qù jiǎn chá wàn yī yǒu shì zěn me bànPhải đi kiểm tra, lỡ có chuyện gì thì sao?

建筑师不会拿自己的手开玩笑
HSK 4
0:03s
jiàn zhù shī bú huì ná zì jǐ de shǒu kāi wán xiàokiến trúc sư sẽ không đùa với tay của mình đâu.

行了行了行了 我伤的是胳膊 不是腿
HSK 5
0:03s
xíng le xíng le xíng le wǒ shāng de shì gē bó bú shì tuǐĐược rồi, được rồi, được rồi. Tôi bị thương ở tay chứ không phải chân,

我走路还是能走的
HSK 2
0:03s
wǒ zǒu lù hái shì néng zǒu devẫn có thể đi được.

医生 我那个朋友手受伤了 我挂个号 挂号十块
HSK 5
0:03s
yī shēng wǒ nà ge péng yǒu shǒu shòu shāng le wǒ guà gè hào guà hào shí kuàiBác sĩ, cánh tay của bạn tôi bị thương, tôi muốn lấy số. Lấy số mất 10 tệ.

你女朋友倒是挺心疼你的 都替你喊疼啊
HSK 6
0:03s
nǐ nǚ péng yǒu dǎo shì tǐng xīn téng nǐ de dōu tì nǐ hǎn téng aBạn gái của cậu thương cậu thật đấy, còn hô đau giúp cậu nữa.

不确定 先拍个片子看看吧
HSK 7
0:03s
bù què dìng xiān pāi gè piān zi kàn kàn baTôi không chắc, chụp hình trước xem thử.

你先带他去看 是二楼是吧 走 谢谢
HSK 3
0:03s
nǐ xiān dài tā qù kàn shì èr lóu shì ba zǒu xiè xièCô dẫn cậu ấy đi đi. Tầng hai đúng không ạ? Đi. Cảm ơn.

医生 这怎么说呀
HSK 5
0:03s
yī shēng zhè zěn me shuō yaBác sĩ, thế nào?

他这个地方 都肿胀起来了
HSK 3
0:03s
tā zhè ge dì fāng dōu zhǒng zhàng qǐ lái lechỗ này của cậu ấy sưng hết cả lên.

那 那怎么办呢 不严重 开点药
HSK 4
0:03s
nà nà zěn me bàn ne bù yán zhòng kāi diǎn yàoThế... thế phải làm sao ạ? Không nghiêm trọng, kê chút thuốc thôi.

千万不要吃辛辣的和海鲜 还有这只手
HSK 5
0:03s
qiān wàn bú yào chī xīn là de hé hǎi xiān hái yǒu zhè zhǐ shǒutuyệt đối đừng ăn đồ tê cay và hải sản. Ngoài ra, cánh tay này

别用劲 少动啊 谢谢医生 不用谢
HSK 3
0:03s
bié yòng jìn shǎo dòng a xiè xiè yī shēng bù yòng xièđừng dùng sức, ít cử động lại. Cảm ơn bác sĩ. Không có gì.

那项目是不是黄了 别提项目的事了
HSK 6
0:03s
nà xiàng mù shì bú shì huáng le bié tí xiàng mù dì shì leCó phải dự án này đổ bể rồi không? Đừng nhắc tới dự án nữa,

那种人谁跟他合作 迟早要完蛋
HSK 7
0:03s
nà zhǒng rén shuí gēn tā hé zuò chí zǎo yào wán dànai hợp tác với hạng người đó thì sớm muộn gì cũng tiêu tùng.

怎么样 都是你爱吃的
HSK 1
0:03s
zěn me yàng dōu shì nǐ ài chī deThế nào? Đều là món em thích đấy.

曲总让我去参加一个技术交流会
HSK 6
0:03s
qū zǒng ràng wǒ qù cān jiā yí gè jì shù jiāo liú huìSếp Khúc bảo anh tham gia một buổi giao lưu công nghệ.