Cách dùng "我信仰 我的梦想" (wǒ xìn yǎng wǒ de mèng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我信仰 我的梦想
♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Tôi tin vào giấc mơ của mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但我有自己的信仰 | dàn wǒ yǒu zì jǐ de xìn yǎng | ♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Nhưng tôi có niềm tin của riêng mình. |
| 2▶ | 我信仰 我的梦想 | wǒ xìn yǎng wǒ de mèng xiǎng | ♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Tôi tin vào giấc mơ của mình, |
| 3 | 我信仰我的直觉 | wǒ xìn yǎng wǒ de zhí jué | ♪ Nơi ngã rẽ lựa chọn, giữa biển người ồn ã ♪ tin vào trực giác của mình, |
More Clips From Episode
Total 254 clips (Page 12 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhōu zǒng gāng gāng wǒ méi yǒu kàn wēi xìnXin lỗi, sếp Châu. Vừa nãy tôi không xem WeChat.

HSK 4
0:03s
wǒ yě shì méi bàn fǎ wǎn shàng gāng jiē dào lái méng de tōng zhīTôi cũng hết cách rồi, tối nay vừa nhận thông báo từ Lemmon.

HSK 4
0:03s
yǔ zǒng qǐng wèn shǒu shòu shāng shì zěn me huí shì aSếp Vũ, cho hỏi tại sao tay anh bị thương vậy?

HSK 5
0:03s
diào yí gè shè jì shī guò lái bāng nǐ zhī dào letừ dự án khác qua giúp anh không. Tôi biết rồi.

HSK 5
0:03s
zěn me néng gèng hǎo dì chéng dān wǒ de zé rènxem làm thế nào để gánh vác trách nhiệm của mình tốt hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xū yào wǒ fēn dān de gōng zuò qǐng jǐn guǎn gào sù wǒcần tôi chia sẻ thì cứ nói với tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào fāng àn xiū gǎi pò zài méi jié deSao cô biết đang cần gấp rút sửa đổi phương án?

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ kǎo lǜ gēn wǒ hé zū de tí yìanh có thể cân nhắc lại đề nghị ở ghép với tôi.

HSK 2
0:03s
wǒ néng bāng nǐ huà tú jiā bān jiā diǎn dōu bù chéng wèn tíTôi có thể giúp anh vẽ bản vẽ. Tăng ca, làm thêm giờ đều không thành vấn đề.

HSK 5
0:03s
nǐ shòu shāng qī jiān wǒ jiā wù quán bāo zǒng zhīTrong thời gian anh bị thương, tôi bao trọn việc nhà. Tóm lại,






