Cách dùng "我信仰 我的梦想" (wǒ xìn yǎng wǒ de mèng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

xìnyǎng demèngxiǎng

♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Tôi tin vào giấc mơ của mình,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但我有自己的信仰dàn wǒ yǒu zì jǐ de xìn yǎng♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Nhưng tôi có niềm tin của riêng mình.
2我信仰 我的梦想wǒ xìn yǎng wǒ de mèng xiǎng♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Tôi tin vào giấc mơ của mình,
3我信仰我的直觉wǒ xìn yǎng wǒ de zhí jué♪ Nơi ngã rẽ lựa chọn, giữa biển người ồn ã ♪ tin vào trực giác của mình,

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 9 of 13)
我前两天刚好路过
HSK 5
0:03s
wǒ qián liǎng tiān gāng hǎo lù guòVài ngày trước, đúng lúc tôi đi ngang qua

我呢 就顺手查了查园区的出入记录
HSK 7
0:03s
wǒ ne jiù shùn shǒu chá le chá yuán qū de chū rù jì lùnên tiện tay tra cứu hồ sơ ra vào của khu nhà ở.

我是住这儿 这是我朋友的店
HSK 1
0:03s
wǒ shì zhù zhè ér zhè shì wǒ péng yǒu de diànTôi sống ở đây. Đây là cửa hàng của bạn tôi,

她跟你们园区签了合同 也付了租金
HSK 7
0:03s
tā gēn nǐ men yuán qū qiān le hé tóng yě fù le zū jīncô ấy ký hợp đồng với khu nhà của các người, và đã trả tiền thuê.

我借住一段时间 没什么问题吧
HSK 1
0:03s
wǒ jiè zhù yī duàn shí jiān méi shén me wèn tí baTôi ở ké một khoảng thời gian đâu có vấn đề gì nhỉ?

已经住了将近两个月了吧
HSK 5
0:03s
yǐ jīng zhù le jiāng jìn liǎng gè yuè le bathì cô đã ở gần hai tháng rồi nhỉ.

可有点难办啦
HSK 6
0:03s
kě yǒu diǎn nán bàn lathì hơi khó xử đấy.

我负责园区的运营 总不能知情不报吧
HSK 7
0:03s
wǒ fù zé yuán qū de yùn yíng zǒng bù néng zhī qíng bù bào baTôi phụ trách vận hành khu này, đâu thể biết mà không báo chứ.

可能会停业整顿
HSK 7
0:03s
kě néng huì tíng yè zhěng dùncó lẽ sẽ bị đình chỉ để chấn chỉnh đấy.

只要陪我吃吃饭 喝喝酒 再顺便道个歉
HSK 4
0:03s
zhǐ yào péi wǒ chī chī fàn hē hē jiǔ zài shùn biàn dào gè qiànthì chỉ cần đi ăn, uống rượu với tôi, tiện thể xin lỗi một câu

或许我呢 可以睁一只眼闭一只眼
HSK 6
0:03s
huò xǔ wǒ ne kě yǐ zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnbiết đâu tôi có thể mắt nhắm mắt mở cho qua.

没问题 就按这个推进下去
HSK 5
0:03s
méi wèn tí jiù àn zhè ge tuī jìn xià qùKhông vấn đề gì. Cứ triển khai theo cái này đi.

之前二稿配合得不错 现在方案
HSK 5
0:03s
zhī qián èr gǎo pèi hé dé bù cuò xiàn zài fāng ànBản thảo lần hai trước đó phối hợp khá tốt. Bây giờ phương án

进入到了最后的修改 不能掉以轻心
HSK 5
0:03s
jìn rù dào le zuì hòu de xiū gǎi bù néng diào yǐ qīng xīnđã bước vào giai đoạn chỉnh sửa cuối cùng, không được phép lơ là.

那是不是很多东西 都已经尘埃落定了
HSK 2
0:03s
nà shì bú shì hěn duō dōng xī dōu yǐ jīng chén āi luò dìng leVậy có phải là rất nhiều thứ đều đã đâu vào đấy,

那既然这个项目 已经进入尾声了
HSK 7
0:03s
nà jì rán zhè ge xiàng mù yǐ jīng jìn rù wěi shēng leVậy nếu dự án này đã đi đến giai đoạn cuối

是不是差不多该搬出去了
HSK 3
0:03s
shì bú shì chà bu duō gāi bān chū qù lethì có phải cũng nên dọn đi rồi không?

那我能搬去跟你合租吗
HSK 2
0:03s
nà wǒ néng bān qù gēn nǐ hé zū maVậy tôi dọn đến ở ghép với anh được không?

我这个手怎么受伤的 你应该很清楚吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge shǒu zěn me shòu shāng de nǐ yīng gāi hěn qīng chǔ baChắc cô rất rõ tại sao tay tôi lại bị thương nhỉ?

我当然清楚了 宇总
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán qīng chǔ le yǔ zǒngTất nhiên tôi rõ rồi, sếp Vũ.