Cách dùng "一个道具而已 这也要抢啊" (yí gè dào jù ér yǐ zhè yě yào qiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung

dàoér zhèyàoqiǎnga

♪ Anh bỗng thấy lòng mình tĩnh lại ♪ Chỉ là đạo cụ thôi, mà cũng muốn giành à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
19:25
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1早知道我来抓嘛 这蒸螃蟹我还是会的zǎo zhī dào wǒ lái zhuā ma zhè zhēng páng xiè wǒ hái shì huì de♪ Thành phố ngoài khung cửa dần nhạt màu ♪ Biết vậy thì để tôi bắt cho, tôi biết hấp cua mà. ♪ Ánh sao lấp lánh ♪
2一个道具而已 这也要抢啊yí gè dào jù ér yǐ zhè yě yào qiǎng a♪ Anh bỗng thấy lòng mình tĩnh lại ♪ Chỉ là đạo cụ thôi, mà cũng muốn giành à?
3一个道具而已 你都开那么厉害的剧本杀店了yí gè dào jù ér yǐ nǐ dōu kāi nà me lì hài de jù běn shā diàn le♪ Anh bỗng thấy lòng mình tĩnh lại ♪ Chỉ là đạo cụ thôi, anh đã mở cửa hàng trò chơi nhập vai phá án đỉnh thế rồi ♪ Liệu em sẽ thích câu chuyện ra sao ♪

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 3 of 13)
你老婆跟胡羞就是一种人 这种地方
HSK 5
0:03s
nǐ lǎo pó gēn hú xiū jiù shì yī zhǒng rén zhè zhòng dì fāngvợ của anh và Hồ Tu là cùng một loại người. Làm gì có

哪有正经姑娘来花冤枉钱呀 人渣
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu zhèng jīng gū niáng lái huā yuān wǎng qián ya rén zhāphụ nữ đàng hoàng nào lại tới đây phí tiền chứ? Khốn nạn.

行了行了 人渣 行了 冷静
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le rén zhā xíng le lěng jìngĐược rồi, được rồi. Đồ khốn kiếp. Được rồi, bình tĩnh đi.

冷静 别录了行吗 不录了 别录了
HSK 5
0:03s
lěng jìng bié lù le xíng ma bù lù le bié lù leBình tĩnh. Đường quay nữa được không? Đừng quay, đừng quay nữa.

从哪儿来你这么个人渣
HSK 2
0:03s
cóng nǎ ér lái nǐ zhè me gè rén zhāThứ khốn kiếp như anh chui từ đâu ra vậy?

没事啊 没事没事没事 你手怎么样啊
HSK 2
0:03s
méi shì a méi shì méi shì méi shì nǐ shǒu zěn me yàng a♪ Ánh lửa làm chứng, như thể ♪ Không có gì, không có gì, không có gì. Tay anh sao rồi? ♪ Cũng đang chờ đợi những lời đôi ta muốn nói ♪

你握握 你握一下 能使劲不
HSK 6
0:03s
nǐ wò wò nǐ wò yī xià néng shǐ jìn bùAnh nắm tay... ♪ Cảm giác như hai hòn đảo cô đơn, từ giây phút này trở đi ♪ Anh nắm tay lại xem có thể dùng sức không?

你这样影响我游戏体感啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng yǐng xiǎng wǒ yóu xì tǐ gǎn a♪ Chầm chậm xích lại, rồi hòa quyện vào dòng chảy thời gian ♪ Anh như này sẽ làm ảnh hưởng đến trải nghiệm trò chơi của tôi.

不好意思 玩不了了 赶紧给说法
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī wán bù liǎo le gǎn jǐn gěi shuō fǎXin lỗi. Hết chơi được rồi. Mau giải thích đi.

这要传出去 对咱俱乐部影响不太好吧
HSK 6
0:03s
zhè yào chuán chū qù duì zán jù lè bù yǐng xiǎng bù tài hǎo baNếu bị lan truyền thì sẽ gây ảnh hưởng xấu tới câu lạc bộ của chúng ta đấy.

安排退回这场的全部费用 做好人员登记
HSK 7
0:03s
ān pái tuì huí zhè chǎng de quán bù fèi yòng zuò hǎo rén yuán dēng jìSắp xếp hoàn lại toàn bộ chi phí cho trận này, làm tốt công tác đăng ký thành viên,

我觉得呀 咱们还是先联系老板 对对对
HSK 5
0:03s
wǒ jué de ya zán men hái shì xiān lián xì lǎo bǎn duì duì duìTôi nghĩ vẫn nên liên hệ với chủ trước đi. Phải, phải, phải.

得联系老板 我就是老板
HSK 5
0:03s
dé lián xì lǎo bǎn wǒ jiù shì lǎo bǎnPhải liên hệ với chủ. Tôi là chủ đây.

你脸怎么样啊 还疼吗 没事
HSK 3
0:03s
nǐ liǎn zěn me yàng a hái téng ma méi shìMặt cậu sao rồi? Còn đau không? Không sao.

你还回去那一巴掌 肯定比我狠
HSK 7
0:03s
nǐ hái huí qù nà yī bā zhǎng kěn dìng bǐ wǒ hěnCái bạt tai cậu đánh trả chắc chắn là mạnh hơn tớ.

这嘴长他身上 他愿意说 爱怎么说怎么说呗
HSK 3
0:03s
zhè zuǐ zhǎng tā shēn shàng tā yuàn yì shuō ài zěn me shuō zěn me shuō beiMiệng mọc trên người anh ta, anh ta muốn nói sao, thích nói thế nào thì nói thôi.

那个秦宵一 真是这家店老板啊
HSK 7
0:03s
nà ge qín xiāo yī zhēn shì zhè jiā diàn lǎo bǎn aCái anh Tần Tiêu Nhất kia là chủ của cửa hàng này thật à?

他 都这么说了 那就肯定是呗
HSK 4
0:03s
tā dōu zhè me shuō le nà jiù kěn dìng shì beiAnh ấy đã nói thế thì chắc hẳn là vậy rồi.

那他比那个龚怀聪低调多了
HSK 7
0:03s
nà tā bǐ nà ge gōng huái cōng dī diào duō leThế anh ta ăn ở tốt hơn Cung Hoài Thông kia nhiều.

你赶紧去看看他 我感觉他比我严重多了
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn qù kàn kàn tā wǒ gǎn jué tā bǐ wǒ yán zhòng duō leCậu mau đi thăm anh ta đi, tớ thấy anh ta bị thương nặng hơn tớ nhiều.