Cách dùng "又不是她的错 再说了" (yòu bú shì tā de cuò zài shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

yòushìdecuò zàishuōle

đâu phải lỗi của cô ấy. Vả lại

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:41
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1赵老板留了联系方式 说方便的时候联系她 算了zhào lǎo bǎn liú le lián xì fāng shì shuō fāng biàn de shí hòu lián xì tā suàn leBà chủ Triệu có để lại thông tin liên hệ, bảo là khi nào tiện thì liên lạc với cô ấy. Thôi bỏ đi,
2又不是她的错 再说了yòu bú shì tā de cuò zài shuō leđâu phải lỗi của cô ấy. Vả lại
3她一看呀 就不太好惹tā yī kàn ya jiù bù tài hǎo rětrông cô ấy không phải dạng vừa.

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 12 of 13)
那我就只能跟他合租
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù zhǐ néng gēn tā hé zūvậy mình chỉ còn cách ở ghép với anh ta thôi.

胡羞 看一下我发你的微信
HSK 3
0:03s
hú xiū kàn yī xià wǒ fā nǐ de wēi xìnHồ Tu. Xem tin nhắn WeChat tôi gửi cô đi.

上面的资料全部发我一份
HSK 4
0:03s
shàng miàn de zī liào quán bù fā wǒ yī fènGửi cho tôi toàn bộ tài liệu trên đó.

不好意思 周总 刚刚 我没有看微信
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhōu zǒng gāng gāng wǒ méi yǒu kàn wēi xìnXin lỗi, sếp Châu. Vừa nãy tôi không xem WeChat.

我发给您 等一下
HSK 1
0:03s
wǒ fā gěi nín děng yí xiàTôi gửi cho cô ngay đây, đợi chút nhé.

这么晚了 是我打扰了
HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le shì wǒ dǎ rǎo leMuộn thế này rồi, là tôi làm phiền cô.

我也是没办法 晚上刚接到莱蒙的通知
HSK 4
0:03s
wǒ yě shì méi bàn fǎ wǎn shàng gāng jiē dào lái méng de tōng zhīTôi cũng hết cách rồi, tối nay vừa nhận thông báo từ Lemmon.

宇总 请问手受伤是怎么回事啊
HSK 4
0:03s
yǔ zǒng qǐng wèn shǒu shòu shāng shì zěn me huí shì aSếp Vũ, cho hỏi tại sao tay anh bị thương vậy?

我会加快速度把图赶出来的
HSK 4
0:03s
wǒ huì jiā kuài sù dù bǎ tú gǎn chū lái detôi sẽ tăng tốc để vẽ cho xong.

调一个设计师过来帮你 知道了
HSK 5
0:03s
diào yí gè shè jì shī guò lái bāng nǐ zhī dào letừ dự án khác qua giúp anh không. Tôi biết rồi.

您方不方便帮忙看看
HSK 5
0:03s
nín fāng bù fāng biàn bāng máng kàn kànAnh có tiện xem giúp không?

宇总 我想了一晚上
HSK 1
0:03s
yǔ zǒng wǒ xiǎng le yī wǎn shàngSếp Vũ, tôi đã suy nghĩ cả đêm

怎么能更好地承担我的责任
HSK 5
0:03s
zěn me néng gèng hǎo dì chéng dān wǒ de zé rènxem làm thế nào để gánh vác trách nhiệm của mình tốt hơn.

你看你现在的手不是受伤了吗
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xiàn zài de shǒu bú shì shòu shāng le maAnh xem, giờ tay anh bị thương rồi,

需要我分担的工作 请尽管告诉我
HSK 7
0:03s
xū yào wǒ fēn dān de gōng zuò qǐng jǐn guǎn gào sù wǒcần tôi chia sẻ thì cứ nói với tôi.

你怎么知道 方案修改迫在眉睫的
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào fāng àn xiū gǎi pò zài méi jié deSao cô biết đang cần gấp rút sửa đổi phương án?

时间本来就很紧嘛
HSK 6
0:03s
shí jiān běn lái jiù hěn jǐn maThời gian vốn dĩ đã gấp mà.

你可以再考虑考虑 跟我合租的提议
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ kǎo lǜ gēn wǒ hé zū de tí yìanh có thể cân nhắc lại đề nghị ở ghép với tôi.

我能帮你画图 加班加点都不成问题
HSK 2
0:03s
wǒ néng bāng nǐ huà tú jiā bān jiā diǎn dōu bù chéng wèn tíTôi có thể giúp anh vẽ bản vẽ. Tăng ca, làm thêm giờ đều không thành vấn đề.

你受伤期间 我家务全包 总之
HSK 5
0:03s
nǐ shòu shāng qī jiān wǒ jiā wù quán bāo zǒng zhīTrong thời gian anh bị thương, tôi bao trọn việc nhà. Tóm lại,