Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再严的嘴也没瞒得过你呀" (zài yán de zuǐ yě méi mán dé guò nǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung

再严的嘴也没瞒得过你呀

zài yán de zuǐ yě méi mán dé guò nǐ ya

Miệng có kín cũng có giấu được cậu đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你呀 嘴是真严 这受伤的事是一点不提nǐ ya zuǐ shì zhēn yán zhè shòu shāng de shì shì yì diǎn bù tíCậu ấy, kín miệng thật đấy. Bị thương cũng không hé răng nửa lời.
2再严的嘴也没瞒得过你呀zài yán de zuǐ yě méi mán dé guò nǐ yaMiệng có kín cũng có giấu được cậu đâu.
3这英雄救美的事 干吗瞒着我呀zhè yīng xióng jiù měi de shì gàn má mán zhe wǒ yaChuyện anh hùng cứu mỹ nhân này giấu tôi làm gì chứ?

More Clips From Episode

Total 254 clips (Page 1 of 13)
他事业怎么样我不知道
HSK 5
0:03s
tā shì yè zěn me yàng wǒ bù zhī dàoTôi không biết sự nghiệp của anh ta thế nào,
容城的规矩他也不会按着来
HSK 6
0:03s
róng chéng de guī jǔ tā yě bú huì àn zhe láicũng không làm theo quy tắc của Dung Thành.
可别让我再碰到他 不然我忍不住会动手
HSK 5
0:03s
kě bié ràng wǒ zài pèng dào tā bù rán wǒ rěn bú zhù huì dòng shǒuĐừng có mà để tôi gặp phải anh ta nữa, không thì tôi sẽ không nhịn được mà ra tay,
你尝尝这个蜜饯 特别好吃
HSK 3
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mì jiàn tè bié hǎo chīThử món mứt này đi, ngon lắm đấy.
我不能再接受你的礼物了 虽然你是出于好心
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng zài jiē shòu nǐ de lǐ wù le suī rán nǐ shì chū yú hǎo xīnTôi không thể nhận quà của anh mãi được. Tuy anh thật sự rất tốt bụng.
我不是好心 我是诱惑你
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì hǎo xīn wǒ shì yòu huò nǐTôi không tốt bụng. Tôi đang quyến rũ em đấy.
我送东西是指望回报的 我总能得到
HSK 7
0:03s
wǒ sòng dōng xī shì zhǐ wàng huí bào de wǒ zǒng néng dé dàoTôi tặng quà là muốn nhận lại báo đáp. Cuối cùng tôi cũng nhận được.
我不会因为一顶帽子就嫁给你 别想得美
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì yīn wèi yī dǐng mào zi jiù jià gěi nǐ bié xiǎng dé měiTôi sẽ không lấy anh chỉ vì một cái mũ đâu. Đừng nằm mơ.
那我也不会吻你
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě bú huì wěn nǐVậy tôi sẽ không hôn anh đâu.
差点忘了还有正事
HSK 2
0:03s
chà diǎn wàng le hái yǒu zhèng shìSuýt nữa thì mình quên mất còn việc quan trọng.
再看 再看我投诉你信不信
HSK 6
0:03s
zài kàn zài kàn wǒ tóu sù nǐ xìn bù xìnCòn nhìn? Có tin còn nhìn nữa là tôi khiếu nại cậu không?
是你们店那个山楂球 品控有问题
HSK 1
0:03s
shì nǐ men diàn nà ge shān zhā qiú pǐn kòng yǒu wèn tíLà do kẹo sơn tra của tiệm các anh kiểm soát chất lượng không đạt.
我第一次碰到有客人来玩剧本杀
HSK 6
0:03s
wǒ dì yī cì pèng dào yǒu kè rén lái wán jù běn shāLần đầu tôi thấy có khách đến chơi trò chơi nhập vai phá án
你躲宁泽臣干什么
HSK 5
0:03s
nǐ duǒ níng zé chén gàn shén meCô trốn Ninh Trạch Thần làm gì vậy?
这条路是通到哪儿的
HSK 4
0:03s
zhè tiáo lù shì tōng dào nǎ ér deCon đường này dẫn đến đâu vậy?
我要为城主选举做准备
HSK 7
0:03s
wǒ yào wèi chéng zhǔ xuǎn jǔ zuò zhǔn bèiTôi phải chuẩn bị cho cuộc tuyển cử thành chủ.
不好了 你放在办公室里的那块怀表 不见了
HSK 3
0:03s
bù hǎo le nǐ fàng zài bàn gōng shì lǐ de nà kuài huái biǎo bú jiàn leKhông ổn rồi. Không thấy chiếc đồng hồ quả quýt anh để trong văn phòng đâu nữa.
现在应该不在我身上了
HSK 3
0:03s
xiàn zài yīng gāi bù zài wǒ shēn shàng lecó lẽ giờ nó không được tôi giữ nữa.
这是 宁泽臣走私的证据 督军
HSK 7
0:03s
zhè shì níng zé chén zǒu sī de zhèng jù dū jūnĐây là bằng chứng Ninh Trạch Thần buôn lậu. Đốc quân,
秦督军 还有何事
HSK 7
0:03s
qín dū jūn hái yǒu hé shì♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Đốc quân Tần, còn việc gì ư? ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪