Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "旧的不去 新的不来" (jiù de bù qù xīn de bù lái) trong hội thoại tiếng Trung

旧的不去 新的不来

jiù de bù qù xīn de bù lái

Cái cũ không đi, cái mới không đến.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1戳破怎么了 戳破就戳破呗chuō pò zěn me le chuō pò jiù chuō pò beiVỡ thì đã sao? Vỡ thì vỡ, có sao đâu.
2旧的不去 新的不来jiù de bù qù xīn de bù láiCái cũ không đi, cái mới không đến.
3再说了zài shuō leVới lại,

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 2 of 4)
主要是我个人太年轻了 也没有那么多经验
HSK 5
0:03s
zhǔ yào shì wǒ gè rén tài nián qīng le yě méi yǒu nà me duō jīng yànChủ yếu là tôi còn quá trẻ, cũng chưa có nhiều kinh nghiệm.

这不耽误你在荣和继续工作嘛
HSK 6
0:03s
zhè bù dān wù nǐ zài róng hé jì xù gōng zuò maĐiều này không ảnh hưởng việc anh tiếp tục ở Vinh Hòa đâu.

恐怕没有办法独当一面 经营一家律所
HSK 5
0:03s
kǒng pà méi yǒu bàn fǎ dú dāng yī miàn jīng yíng yī jiā lǜ suǒTôi e rằng chưa thể tự mình gánh vác được Để điều hành một văn phòng luật

沈法官 我惦记吃这家店好长时间了
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ diàn jì chī zhè jiā diàn hǎo zhǎng shí jiān leThẩm phán Thẩm Con thèm ăn quán này lâu rồi đó

因为你整个人都在闪闪发光 还是你嘴甜
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ zhěng gè rén dōu zài shǎn shǎn fā guāng hái shì nǐ zuǐ tiánVì trông chị rạng rỡ hẳn ra Chị vẫn ngọt miệng như vậy

不用了 还是老样子 一杯咖啡 双份糖 双份奶
HSK 4
0:03s
bù yòng le hái shì lǎo yàng zi yī bēi kā fēi shuāng fèn táng shuāng fèn nǎiThôi khỏi Vẫn như cũ thôi Một ly cà phê Gấp đôi đường, gấp đôi sữa

你看我多聪明 我就等着你出名了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ duō cōng míng wǒ jiù děng zhe nǐ chū míng leEm có giỏi không nào Em cứ chờ chị nổi tiếng đấy

吃它个满汉全席
HSK 1
0:03s
chī tā gè mǎn hàn quán xíĂn một bữa thật hoành tráng

我来回一趟的功夫 都能出个尸检报告了
HSK 7
0:03s
wǒ lái huí yī tàng de gōng fu dōu néng chū gè shī jiǎn bào gào leThời gian tôi đi về Đủ để ra cả một bản báo cáo khám nghiệm tử thi rồi

不好意思 太好了 太好了
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī tài hǎo le tài hǎo leXin lỗi Tốt quá, tốt quá

这次可真是要谢谢你
HSK 7
0:03s
zhè cì kě zhēn shì yào xiè xiè nǐLần này thật sự phải cảm ơn bạn

反正 我相信时间会证明所有
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiāng xìn shí jiān huì zhèng míng suǒ yǒuDù sao thì Tôi tin thời gian sẽ chứng minh tất cả

孝顺您照顾我这么久 这哪够
HSK 7
0:03s
xiào shùn nín zhào gù wǒ zhè me jiǔ zhè nǎ gòuĐể báo hiếu vì anh/chị đã chăm tôi lâu thế Thế này sao đủ được

我得给你准备一桌满汉全席
HSK 2
0:03s
wǒ dé gěi nǐ zhǔn bèi yī zhuō mǎn hàn quán xíTôi phải chuẩn bị cả một bàn tiệc thịnh soạn cho bạn mới được

戳破怎么了 戳破就戳破呗
HSK 2
0:03s
chuō pò zěn me le chuō pò jiù chuō pò beiVỡ thì đã sao? Vỡ thì vỡ, có sao đâu.

你也早该吹个新的泡泡了 能不能有点出息
HSK 7
0:03s
nǐ yě zǎo gāi chuī gè xīn de pào pào le néng bù néng yǒu diǎn chū xīđã đến lúc cậu thổi quả bong bóng mới rồi đó. Có thể có chí tiến thủ hơn không?

咱们换个目标不行吗
HSK 4
0:03s
zán men huàn gè mù biāo bù xíng maMình đổi mục tiêu mới không được sao?

你一个法医 我招你干吗
HSK 6
0:03s
nǐ yí gè fǎ yī wǒ zhāo nǐ gàn máCậu là pháp y, tôi kéo cậu qua làm gì?

再说了 我得干什么坏事 得让你帮我毁尸灭迹
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ dé gàn shén me huài shì dé ràng nǐ bāng wǒ huǐ shī miè jìVới lại, tôi phải làm chuyện gì xấu xa mà cần cậu giúp phi tang xóa dấu vết?

下回你跟我一块去 这回算你立功
HSK 7
0:03s
xià huí nǐ gēn wǒ yī kuài qù zhè huí suàn nǐ lì gōngLần sau anh đi cùng tôi nhé Lần này coi như anh lập công rồi