Cách dùng "我方主张股票和债务由我方持有" (wǒ fāng zhǔ zhāng gǔ piào hé zhài wù yóu wǒ fāng chí yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我方主张股票和债务由我方持有
chúng tôi đề nghị cổ phiếu và nợ do bên tôi nắm giữ,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:51
dōu都
yǐ已
jīng经
yǒu有
le了
hěn很
zhǎng长
de的
hūn婚
qī期
“đều đã có thời gian hôn nhân khá dài,”
LINE 0201:53
PLAYING SCENEwǒ我
fāng方
zhǔ主
zhāng张
gǔ股
piào票
hé和
zhài债
wù务
yóu由
wǒ我
fāng方
chí持
yǒu有
“chúng tôi đề nghị cổ phiếu và nợ do bên tôi nắm giữ,”
LINE 0301:56
shuāng双
fāng方
míng名
xià下
de的
yín银
háng行
cún存
kuǎn款
“số dư tài khoản ngân hàng đứng tên hai bên,”
Show Information