Cách dùng "你 喜欢你妹" (nǐ xǐ huān nǐ mèi) trong hội thoại tiếng Trung
你 喜欢你妹
[Mày thích em gái mày.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
5:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 然后对未来的规划 里边也有她 而且只有她 | rán hòu duì wèi lái de guī huà lǐ biān yě yǒu tā ér qiě zhǐ yǒu tā | [Và trong kế hoạch tương lai] [cũng có em ấy.] [Hơn nữa chỉ có em ấy.] |
| 2▶ | 你 喜欢你妹 | nǐ xǐ huān nǐ mèi | [Mày thích em gái mày.] |
| 3 | 小哥 吃西瓜吗 | xiǎo gē chī xī guā ma | Anh nhỏ ăn dưa hấu không? |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ qiáo wǒ zhè jì xìng nǐ shuō nǐ gǎn jǐn zǒu ba nǐAnh xem cái trí nhớ tôi kìa, anh nói xem. Anh mau đi đi.

HSK 6
0:03s
ràng rén jiā xiǎo jiān zài wài tou děng zhe děng děng děng děng jǐ tiān le děngđể cho Tiểu Tiêm ở ngoài đợi đợi đợi đợi, đợi cả mấy ngày trời.

HSK 3
0:03s
wǒ jiù méi jiē nǐ men yě tài wū lóng le banên không có nghe. Hai người thiệt hồ đồ ghê đó.

HSK 7
0:03s
nà wǒ zěn me yī dà zǎo kàn tā liǎn nà me chòu nán guài leVậy sao sáng sớm anh thấy mặt em ấy nhăn nhó thế? Khó trách được.

