Cách dùng "别生气呀 回来你收拾他" (bié shēng qì ya huí lái nǐ shōu shí tā) trong hội thoại tiếng Trung
别生气呀 回来你收拾他
Đừng giận mà, về rồi cho anh ấy một trận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
11:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可能他手机坏了吧 | kě néng tā shǒu jī huài le ba | Chắc là điện thoại anh ấy hỏng rồi. |
| 2▶ | 别生气呀 回来你收拾他 | bié shēng qì ya huí lái nǐ shōu shí tā | Đừng giận mà, về rồi cho anh ấy một trận. |
| 3 | 你收拾吧 我不了 | nǐ shōu shí ba wǒ bù liǎo | Cậu xử đi, mình không xử đâu. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me yòu lái le ya wǒ jīn tiān yuē le péng yǒu jiàn miànSao cậu lại đến đây? Hôm nay em có hẹn với bạn.

HSK 4
0:03s
kāi shén me wán xiào wǒ nǎ yǒu shí jiān jiāo nǚ péng yǒuĐùa gì vậy hả? Tao làm gì có thời gian quen bạn gái.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì wú shí wú kè dì dōu zài xiǎng zhe tāCó phải là trong đầu mày lúc nào cũng nghĩ đến em ấy không?

HSK 3
0:03s
chú le tā bié rén dōu bù xíng qù nǐ de nà néng yī yàng maNgoài em ấy thì ai cũng không được. Mày im đi, sao mà giống nhau được?

HSK 5
0:03s
zhè yǒu shén me bù yí yàng de wǒ jiù jué de tǐng hǎo de yaCái này có gì khác chứ? Tao cảm thấy rất tốt mà.

HSK 4
0:03s
hé zhe tā men shuō nǐ shì dào chā mén de tóng yǎng fūHóa ra, họ bảo mày là được dẫn về nuôi để làm con rể,

HSK 6
0:03s
zhè bú shì kāi wán xiào a zhè shì nǐ rén shēng dìng wèi a xiōng dìcái này không phải đùa. Đây là định mệnh của mày đó người anh em.

HSK 7
0:03s
dòu bù guò yǐ tā de xìng gé yóu dōu dé yóu huí láiĐấu không lại, với tính cách của anh ấy có bơi cũng phải bơi về.

HSK 3
0:03s
shuí yào gēn tā zǒu a tā bà yòu bú shì wǒ bàAi thèm đi với anh ấy chứ? Bố anh ấy đâu phải bố của con.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù qù le nǐ men liǎ chàng gē wǒ còu shén me rè nàoEm không đi đâu. Hai nguời đi hát, em đến đó làm gì?

HSK 4
0:03s
nǐ yòu bú shì méi mì mǎ gàn má bù zì jǐ jìn lái aAnh đâu phải không có mật khẩu, sao không tự vào đi?

HSK 7
0:03s
zhè hái méi zěn me zhe ne jiù hù zhè me qǐ jìnCòn chưa có gì hết làm gì mà bảo vệ thế?






