Cách dùng "可我对你是真心的" (kě wǒ duì nǐ shì zhēn xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
可我对你是真心的
Nhưng ta thật lòng với ngươi mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:52
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 莫非 你真以为我对你一往情深 非卿不娶 | mò fēi nǐ zhēn yǐ wéi wǒ duì nǐ yī wǎng qíng shēn fēi qīng bù qǔ | Chẳng lẽ cô tưởng ta thật sự si mê cô, nhất quyết phải cưới cô ư? |
| 2▶ | 可我对你是真心的 | kě wǒ duì nǐ shì zhēn xīn de | Nhưng ta thật lòng với ngươi mà. |
| 3 | 真心 你对白家的家世才是真心的吧 | zhēn xīn nǐ duì bái jiā de jiā shì cái shì zhēn xīn de ba | Thật lòng? Cô thật lòng với gia thế của Bạch gia thôi nhỉ? |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
guǎn ér kuài guò lái hǎo♪ Mở rộng trái tim này ♪ Hoản Nhi, mau qua đây. Vâng. ♪ Tình yêu đầy rẫy tổn thương ♪

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ men shuò xī jūn bú shì hěn lì hài maƠ kìa, quân Sóc Tây các ngươi mạnh lắm mà?

HSK 2
0:03s
wǒ qī gē shuǐ xìng nà me hǎo dōu hái méi shàng láiThất ca ta giỏi bơi lội như vậy mà vẫn chưa lên,

HSK 4
0:03s
gāng cái shì wǒ luàn shuō huà le nǐ bié fàng zài xīn shàngban nãy ta nói lung tung thôi, ngươi đừng để bụng.

HSK 3
0:03s
tā men dōu xià qù zhè me jiǔ le hái méi shàng láihọ xuống đó lâu vậy rồi mà vẫn chưa lên,

HSK 5
0:03s
xiǎo wǎn ér hé qī gē dōu shì fú dà mìng dà zhī rénTiểu Uyển Nhi và thất ca đều là người phúc lớn mạng lớn,

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì hái yào wèi sān yuán cūn de cūn mín men zuǒ zhèng shēn yuān maKhông phải muội còn muốn mang bằng chứng ra giải oan cho dân thôn Tam Nguyên à?

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì hái yào tiān xià wú yuān ma xǐng xǐngMuội còn muốn thiên hạ không có án oan mà? Tỉnh lại đi,

HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì zài mǎng zhuàng xíng shì yào shì yǒu gè shén me wàn yīNếu muội còn hành sự lỗ mãng, lỡ như gặp chuyện gì

HSK 4
0:03s
wǒ jì shuō dé chū kǒu jiù bú huì zài shōu huí qùTa đã nói ra rồi thì sẽ không rút lại lời nói đâu.








