Cách dùng "他 他死了吗" (tā tā sǐ le ma) trong hội thoại tiếng Trung
他 他死了吗
tā tā sǐ le ma
Hắn... hắn chết chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
12:01
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们给我放开她 | nǐ men gěi wǒ fàng kāi tā | Các ngươi thả cô ta ra cho ta! |
| 2▶ | 他 他死了吗 | tā tā sǐ le ma | Hắn... hắn chết chưa? |
| 3 | 死得透透的了 | sǐ dé tòu tòu de le | Chết ngắc rồi. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
nǎ pà hé nǐ yī tóng yàn shī dōu gān zhī rú yídù là khám nghiệm tử thi cùng muội cũng cam tâm tình nguyện.

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ rén shēng dì yī cì zhī dào shén me jiào zuò hài pàđây là lần đầu trong đời ta biết sợ hãi là thế nào.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ zǒng děi zhī dào yǔ wǒ dìng xià qì yuē zhī rén jiū jìng shì shuí banhưng ta cũng phải biết người có khế ước với ta là ai chứ.

HSK 7
0:03s
nǐ ruò bù jià rén le nà yì mǔ hái bù dé bǎ wǒ gěi chī leNếu tỷ không gả đi thì nghĩa mẫu ăn tươi nuốt sống ta mất.

HSK 4
0:03s
wǒ xiān qù xǐ bǎ liǎn wǒ yī huì zài lái péi nǐ aTa đi rửa mặt đã, lát quay lại với muội sau.

HSK 7
0:03s
kě wǒ piān piān ài de jiù shì nǐ zhè bān bù hé shùnNhưng ta lại thích muội không hiền lành như thế.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guò nǐ dé gěi wǒ bǔ cháng xiē hǎo chù cái xíngnhưng muội phải bù đắp ít lợi ích cho ta mới được.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi le bì miǎn yè cháng mèng duō nǐ shì bú shì gāi gěi wǒ yì diǎn hǎo chùĐể tránh đêm dài lắm mộng, có phải muội nên cho ta ít lợi ích,

HSK 3
0:03s
zhè yǎn jīng zěn me tū rán jiù shén me dōu kàn bú dào leSao mắt ta tự dưng không thấy gì hết thế?



