Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命啊" (jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

救命啊

jiù mìng a

Cứu với!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:33
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命啊jiù mìng aCứu ta với!
2救命啊jiù mìng aCứu với!
3抓紧zhuā jǐnBám chặt lấy!

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 1 of 4)
可林子都搜遍了 怎么可能一点踪迹都没有 难不成
HSK 7
0:03s
kě lín zi dōu sōu biàn le zěn me kě néng yì diǎn zōng jì dōu méi yǒu nán bù chéngNhưng đã lục soát khắp rừng rồi, sao có thể không có dấu vết nào được? Chẳng lẽ
我什么都没碰 孙皓月是怎么得手的
HSK 7
0:03s
wǒ shén me dōu méi pèng sūn hào yuè shì zěn me dé shǒu deTa chẳng chạm vào gì cả, Tôn Hạo Nguyệt làm cách nào vậy?
他连自己的师弟都利用
HSK 5
0:03s
tā lián zì jǐ de shī dì dōu lì yòngNgay cả sư đệ mình mà hắn cũng lợi dụng,
也不知我们在这待了多长时间了
HSK 4
0:03s
yě bù zhī wǒ men zài zhè dài le duō zhǎng shí jiān leCũng không biết chúng ta đã ở đây bao lâu rồi,
所以我们得赶紧想办法 自己出去
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men dé gǎn jǐn xiǎng bàn fǎ zì jǐ chū qùVậy nên chúng ta phải mau nghĩ cách tự thoát ra ngoài.
我还有闯荡江湖的大业未完成呢
HSK 6
0:03s
wǒ hái yǒu chuǎng dàng jiāng hú de dà yè wèi wán chéng neTa có đại nghiệp xông pha giang hồ chưa hoàn thành,
咱们定再不能让他为恶
HSK 7
0:03s
zán men dìng zài bù néng ràng tā wèi èChúng ta không thể để hắn làm chuyện ác nữa.
白公子 我都知道了 我们这就带你出去
HSK 5
0:03s
bái gōng zi wǒ dōu zhī dào le wǒ men zhè jiù dài nǐ chū qùBạch công tử... Ta biết cả rồi, bọn ta sẽ đưa tỷ ra ngoài.
五姐 再坚持一下
HSK 3
0:03s
wǔ jiě zài jiān chí yī xiàNgũ tỷ, gắng thêm chút nữa.
五姐姐用的药比我们多 一时半会怕是走不了
HSK 3
0:03s
wǔ jiě jiě yòng de yào bǐ wǒ men duō yī shí bàn huì pà shì zǒu bù liǎoNgũ tỷ tỷ dùng nhiều thuốc hơn chúng ta, e là không thể đi ngay được.
没想到 这地板下居然有机关
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào zhè dì bǎn xià jū rán yǒu jī guānKhông ngờ dưới nền đất lại có cơ quan.
我好些了 让我自己走
HSK 2
0:03s
wǒ hǎo xiē le ràng wǒ zì jǐ zǒuTa đỡ hơn rồi, để ta tự đi đi.
你的手抖成那样 能有我的箭快吗
HSK 7
0:03s
nǐ de shǒu dǒu chéng nà yàng néng yǒu wǒ de jiàn kuài maTay cô run rẩy như vậy, có nhanh bằng mũi tên của ta không?
到现在还自不量力
HSK 1
0:03s
dào xiàn zài hái zì bù liàng lìĐến giờ vẫn không biết tự lượng sức,
可我对你是真心的
HSK 7
0:03s
kě wǒ duì nǐ shì zhēn xīn deNhưng ta thật lòng với ngươi mà.
连我是谁都不知道 就敢跟我私奔
HSK 4
0:03s
lián wǒ shì shéi dōu bù zhī dào jiù gǎn gēn wǒ sī bēnTa là ai cũng không biết mà đã dám đi trốn với ta.
你的真心未免太容易了些
HSK 7
0:03s
nǐ de zhēn xīn wèi miǎn tài róng yì le xiēChân tình của cô cũng dễ dãi quá rồi đấy.
不知大嫂的身体还能坚持多久
HSK 3
0:03s
bù zhī dà sǎo de shēn tǐ hái néng jiān chí duō jiǔKhông biết sức khỏe của đại tẩu còn gắng gượng được bao lâu nữa đây?
我就不信那秦五胆敢自戕
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xìn nà qín wǔ dǎn gǎn zì qiāngTa không tin ả Tần Ngũ kia dám tự vẫn.
若你胆敢再往前走一步 我便杀了秦湘
HSK 7
0:03s
ruò nǐ dǎn gǎn zài wǎng qián zǒu yī bù wǒ biàn shā le qín xiāngNếu ngươi dám tiến thêm một bước, ta sẽ giết Tần Tương.