Cách dùng "他把能做的都做了" (tā bǎ néng zuò de dōu zuò le) trong hội thoại tiếng Trung
他把能做的都做了
Anh ấy đã làm hết những gì có thể làm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:13
shì是
bú不
shì是
hěn很
guò过
fèn分
“có phải rất quá đáng không?”
LINE 0227:16
PLAYING SCENEtā他
bǎ把
néng能
zuò做
de的
dōu都
zuò做
le了
“Anh ấy đã làm hết những gì có thể làm.”
LINE 0327:18
wǒ我
què却
bǎ把
tā他
dàng当
chéng成
yí一
gè个
“nhưng ta lại coi huynh ấy là”
Show Information