Cách dùng "- 不能打呀 - 必须打" (- bù néng dǎ ya - bì xū dǎ) trong hội thoại tiếng Trung
- 不能打呀 - 必须打
- Không thể được! - Phải được!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
42:20
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若能取其王首 不正是扬我国威之时? | ruò néng qǔ qí wáng shǒu bù zhèng shì yáng wǒ guó wēi zhī shí ? | Nếu lấy được đầu hắn, chẳng phải vừa lúc nâng cao quốc uy ta sao? |
| 2▶ | - 不能打呀 - 必须打 | - bù néng dǎ ya - bì xū dǎ | - Không thể được! - Phải được! |
| 3 | (北夷屡犯疆土 臣请出征 半年不胜 甘受军法) | ( běi yí lǚ fàn jiāng tǔ chén qǐng chū zhēng bàn nián bù shèng gān shòu jūn fǎ ) | SÓC MẠC XÂM PHẠM, THẦN XIN ĐƯỢC RA TRẬN, NỬA NĂM KHÔNG ĐẠI THẮNG, SẼ CHỊU NHẬN PHẠT |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
mò xǔ jiāng zhè zuì míng tuī dào tā de tóu shàng ?nhưng vì sao lại mặc kệ để tội danh ấy đổ lên đầu hắn?

HSK 5
0:03s
zhè cāng mù zhài yǒu shén me xū yào dà dòng gān gē de mì mì ?Rốt cuộc trại Thương Mộc có bí mật gì mà phải làm rầm rộ đến thế?

HSK 7
0:03s
wǒ dìng rán huì jiāng shì qíng chá gè shuǐ luò shí chūTa nhất định sẽ tra rõ chân tướng

HSK 4
0:03s
nà tài fù dìng huì ná shàn lí zhí shǒu zuò wén zhāngthái phó chắc chắn sẽ làm ầm vụ tự ý rời vị trí,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng qǔ qí wáng shǒu bù zhèng shì yáng wǒ guó wēi zhī shí ?Nếu lấy được đầu hắn, chẳng phải vừa lúc nâng cao quốc uy ta sao?







