Cách dùng "好个有心无力" (hǎo gè yǒu xīn wú lì) trong hội thoại tiếng Trung
好个有心无力
Hay cho câu "lực bất tòng tâm".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
32:55
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有心无力 | yǒu xīn wú lì | lực bất tòng tâm. |
| 2▶ | 好个有心无力 | hǎo gè yǒu xīn wú lì | Hay cho câu "lực bất tòng tâm". |
| 3 | 谢大人这唱戏的功夫 | xiè dà rén zhè chàng xì de gōng fu | Bản lĩnh diễn kịch của Tạ đại nhân |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
mò xǔ jiāng zhè zuì míng tuī dào tā de tóu shàng ?nhưng vì sao lại mặc kệ để tội danh ấy đổ lên đầu hắn?

HSK 5
0:03s
zhè cāng mù zhài yǒu shén me xū yào dà dòng gān gē de mì mì ?Rốt cuộc trại Thương Mộc có bí mật gì mà phải làm rầm rộ đến thế?

HSK 7
0:03s
wǒ dìng rán huì jiāng shì qíng chá gè shuǐ luò shí chūTa nhất định sẽ tra rõ chân tướng

HSK 4
0:03s
nà tài fù dìng huì ná shàn lí zhí shǒu zuò wén zhāngthái phó chắc chắn sẽ làm ầm vụ tự ý rời vị trí,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng qǔ qí wáng shǒu bù zhèng shì yáng wǒ guó wēi zhī shí ?Nếu lấy được đầu hắn, chẳng phải vừa lúc nâng cao quốc uy ta sao?







