Cách dùng "能相夫教子 取悦夫家" (néng xiāng fū jiào zi qǔ yuè fū jiā) trong hội thoại tiếng Trung
能相夫教子 取悦夫家
trợ giúp phu quân, dạy dỗ con cái, lấy lòng nhà phu quân.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:46
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却也自幼被教诲 学习这些 都是为了能嫁个好人家 | què yě zì yòu bèi jiào huì xué xí zhè xiē dōu shì wèi le néng jià gè hǎo rén jiā | nhưng ngay từ nhỏ cũng được dạy rằng học những thứ này chỉ để tìm được một mối duyên tốt, |
| 2▶ | 能相夫教子 取悦夫家 | néng xiāng fū jiào zi qǔ yuè fū jiā | trợ giúp phu quân, dạy dỗ con cái, lấy lòng nhà phu quân. |
| 3 | - 好 - 但是这一次 | - hǎo - dàn shì zhè yī cì | - Hay! - Nhưng lần này |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
mò xǔ jiāng zhè zuì míng tuī dào tā de tóu shàng ?nhưng vì sao lại mặc kệ để tội danh ấy đổ lên đầu hắn?

HSK 5
0:03s
zhè cāng mù zhài yǒu shén me xū yào dà dòng gān gē de mì mì ?Rốt cuộc trại Thương Mộc có bí mật gì mà phải làm rầm rộ đến thế?

HSK 7
0:03s
wǒ dìng rán huì jiāng shì qíng chá gè shuǐ luò shí chūTa nhất định sẽ tra rõ chân tướng

HSK 4
0:03s
nà tài fù dìng huì ná shàn lí zhí shǒu zuò wén zhāngthái phó chắc chắn sẽ làm ầm vụ tự ý rời vị trí,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng qǔ qí wáng shǒu bù zhèng shì yáng wǒ guó wēi zhī shí ?Nếu lấy được đầu hắn, chẳng phải vừa lúc nâng cao quốc uy ta sao?







