Cách dùng "- 是啊 - 嘴还挺硬" (- shì a - zuǐ hái tǐng yìng) trong hội thoại tiếng Trung
- 是啊 - 嘴还挺硬
- shì a - zuǐ hái tǐng yìng
- Phải đấy. - Mạnh miệng thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:42
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又不是比谁写得多 | yòu bú shì bǐ shuí xiě dé duō | thư pháp đâu phải so ai viết nhiều hơn. |
| 2▶ | - 是啊 - 嘴还挺硬 | - shì a - zuǐ hái tǐng yìng | - Phải đấy. - Mạnh miệng thật. |
| 3 | (日中则移 月满则亏) | ( rì zhōng zé yí yuè mǎn zé kuī ) |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
diàn xià jì qiāo dǎ guò běn guān yào yǔ nǐ tóng xīnĐiện hạ đã từng nhắc nhở bổn quan phải đồng lòng với người,

HSK 7
0:03s
shì yǒu hé guān yú běn guān de fēng yán fēng yǔ ?có đồn đại gì liên quan đến bổn quan sao?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men yào zǎo zuò dǎ suàn gè píng běn shìVậy nên chúng ta phải tính toán từ sớm, dựa vào bản lĩnh của mình

HSK 6
0:03s
zhōng jiě qián lóng zài yuān zhī xiāngcuối cùng cũng giải được quẻ "rồng ẩn mình dưới vực sâu".

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè bèn shǒu bèn jiǎo de nǐ hái cì hòu niáng zǐ ? gěi wǒCô vụng về như vậy mà cũng đòi hầu hạ tiểu thư à? Đưa đây cho ta.

HSK 6
0:03s
gōng zhǔ miàn lěng xīn rè gēn nǐ niáng qīn yī mú yī yàngCông chúa ngoài lạnh trong nóng, giống y mẹ của muội.

HSK 4
0:03s
zhè dèng dà rén hái suàn yǒu xīn zhī dào guān xīn shì ziĐặng đại nhân cũng xem như có lòng, còn biết quan tâm đến thế tử.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
huì ràng wǒ men yǒng yuǎn dōu wú fǎ fān shēnsẽ khiến chúng ta không bao giờ trở mình được nữa.

HSK 4
0:03s
nán dào jiù shì wèi le shuō zhè xiē fēng liáng huà ma ?lẽ nào chỉ để nói mấy lời châm chọc ấy thôi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí zé lián tuì lù dōu tì nǐ xiǎng hǎo leBức thư ấy ngoài mặt như trấn an nhưng thực chất ngay cả đường lui cũng đã tính sẵn cho ngươi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s