Cách dùng "- 是啊 - 嘴还挺硬" (- shì a - zuǐ hái tǐng yìng) trong hội thoại tiếng Trung
- 是啊 - 嘴还挺硬
- Phải đấy. - Mạnh miệng thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:42
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又不是比谁写得多 | yòu bú shì bǐ shuí xiě dé duō | thư pháp đâu phải so ai viết nhiều hơn. |
| 2▶ | - 是啊 - 嘴还挺硬 | - shì a - zuǐ hái tǐng yìng | - Phải đấy. - Mạnh miệng thật. |
| 3 | (日中则移 月满则亏) | ( rì zhōng zé yí yuè mǎn zé kuī ) |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
mò xǔ jiāng zhè zuì míng tuī dào tā de tóu shàng ?nhưng vì sao lại mặc kệ để tội danh ấy đổ lên đầu hắn?

HSK 5
0:03s
zhè cāng mù zhài yǒu shén me xū yào dà dòng gān gē de mì mì ?Rốt cuộc trại Thương Mộc có bí mật gì mà phải làm rầm rộ đến thế?

HSK 7
0:03s
wǒ dìng rán huì jiāng shì qíng chá gè shuǐ luò shí chūTa nhất định sẽ tra rõ chân tướng

HSK 4
0:03s
nà tài fù dìng huì ná shàn lí zhí shǒu zuò wén zhāngthái phó chắc chắn sẽ làm ầm vụ tự ý rời vị trí,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng qǔ qí wáng shǒu bù zhèng shì yáng wǒ guó wēi zhī shí ?Nếu lấy được đầu hắn, chẳng phải vừa lúc nâng cao quốc uy ta sao?







