Cách dùng "他和我们未必还是一条心" (tā hé wǒ men wèi bì hái shì yī tiáo xīn) trong hội thoại tiếng Trung
他和我们未必还是一条心
chưa chắc hắn vẫn đồng lòng với chúng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
14:10
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想必是又达成什么交易 以眼下的情形看 | xiǎng bì shì yòu dá chéng shén me jiāo yì yǐ yǎn xià de qíng xíng kàn | hẳn là đã có thỏa thuận gì đó. Xét theo tình hình hiện tại, |
| 2▶ | 他和我们未必还是一条心 | tā hé wǒ men wèi bì hái shì yī tiáo xīn | chưa chắc hắn vẫn đồng lòng với chúng ta. |
| 3 | 是不是一条心不重要 | shì bú shì yī tiáo xīn bú zhòng yào | Có đồng lòng hay không không quan trọng |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
chí chí bù xuān zhè cháo táng shàng yì lùn fēn fēnmãi không chịu công bố khiến triều đình bàn tán xôn xao.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā jiū jìng zài dǎ shén me zhǔ yì a ?Muội nói xem rốt cuộc hắn đang toan tính điều gì?

HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn jué de tā néng yǔ nǐ tóng xīn ?Muội thật sự cho rằng hắn có thể đồng lòng với muội sao?

HSK 6
0:03s
wèi hé zhè cì sǐ bào zhe gè kū mù bù sā shǒu ?sao giờ lại cố chấp bám lấy một gốc cây khô không buông?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
sān gōng zi yǎng bìng yào jǐn hé bì duō lǐ ?Tam công tử cứ tĩnh dưỡng, không cần đa lễ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zhǔ lì lín hán shè zhè biān qǐngTrưởng công chúa ghé thăm hàn xá, mời qua bên này.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge zuò xiōng zhǎng de cóng xiǎo tì jiǔ dì dān le duō shǎo gān xìHuynh trưởng ta đây từ nhỏ đã thay cửu đệ gánh vô số hậu quả.









