Cách dùng "一向审时度势的邓太傅" (yí xiàng shěn shí duó shì de dèng tài fù) trong hội thoại tiếng Trung
一向审时度势的邓太傅
Đặng thái phó luôn giỏi nhìn thời thế,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
31:02
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有趣 | yǒu qù | Thú vị. |
| 2▶ | 一向审时度势的邓太傅 | yí xiàng shěn shí duó shì de dèng tài fù | Đặng thái phó luôn giỏi nhìn thời thế, |
| 3 | 为何这次死抱着个枯木不撒手? | wèi hé zhè cì sǐ bào zhe gè kū mù bù sā shǒu ? | sao giờ lại cố chấp bám lấy một gốc cây khô không buông? |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
běn gōng mào mèi qián lái méi dǎ rǎo tài fù ba ?Bổn cung mạo muội tới đây, không quấy rầy thái phó chứ?

HSK 4
0:03s
diàn xià jì qiāo dǎ guò běn guān yào yǔ nǐ tóng xīnĐiện hạ đã từng nhắc nhở bổn quan phải đồng lòng với người,

HSK 7
0:03s
shì yǒu hé guān yú běn guān de fēng yán fēng yǔ ?có đồn đại gì liên quan đến bổn quan sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men yào zǎo zuò dǎ suàn gè píng běn shìVậy nên chúng ta phải tính toán từ sớm, dựa vào bản lĩnh của mình

HSK 6
0:03s
zhōng jiě qián lóng zài yuān zhī xiāngcuối cùng cũng giải được quẻ "rồng ẩn mình dưới vực sâu".

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè bèn shǒu bèn jiǎo de nǐ hái cì hòu niáng zǐ ? gěi wǒCô vụng về như vậy mà cũng đòi hầu hạ tiểu thư à? Đưa đây cho ta.

HSK 6
0:03s
gōng zhǔ miàn lěng xīn rè gēn nǐ niáng qīn yī mú yī yàngCông chúa ngoài lạnh trong nóng, giống y mẹ của muội.

HSK 4
0:03s
zhè dèng dà rén hái suàn yǒu xīn zhī dào guān xīn shì ziĐặng đại nhân cũng xem như có lòng, còn biết quan tâm đến thế tử.

HSK 7
0:03s
huì ràng wǒ men yǒng yuǎn dōu wú fǎ fān shēnsẽ khiến chúng ta không bao giờ trở mình được nữa.

HSK 4
0:03s
nán dào jiù shì wèi le shuō zhè xiē fēng liáng huà ma ?lẽ nào chỉ để nói mấy lời châm chọc ấy thôi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí zé lián tuì lù dōu tì nǐ xiǎng hǎo leBức thư ấy ngoài mặt như trấn an nhưng thực chất ngay cả đường lui cũng đã tính sẵn cho ngươi.

HSK 1
0:03s




