Cách dùng "而且干得也相当出色" (ér qiě gàn dé yě xiāng dāng chū sè) trong hội thoại tiếng Trung
而且干得也相当出色
và làm cũng khá xuất sắc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:55
hěn很
xǐ喜
huān欢
zì自
jǐ己
zhí职
yè业
de的
rén人
“rất thích nghề nghiệp của mình,”
LINE 0227:57
PLAYING SCENEér而
qiě且
gàn干
dé得
yě也
xiāng相
dāng当
chū出
sè色
“và làm cũng khá xuất sắc.”
LINE 0328:00
zhè这
yàng样
de的
rén人
yīng应
gāi该
yǒu有
xiē些
nǎo脑
zi子
“Người như vậy hẳn phải có chút đầu óc.”
Show Information