Cách dùng "敢於违背圣上的旨意" (gǎn yú wéi bèi shèng shàng de zhǐ yì) trong hội thoại tiếng Trung
敢於违背圣上的旨意
mới dám trái ý chỉ của Thánh thượng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:41
yě也
zhǐ只
yǒu有
nǐ你
men们
zhè这
xiē些
jǐng警
shì视
tīng厅
de的
rén人
“cũng chỉ có những người Sở Cảnh sát các ngươi”
LINE 0232:43
PLAYING SCENEgǎn敢
yú於
wéi违
bèi背
shèng圣
shàng上
de的
zhǐ旨
yì意
“mới dám trái ý chỉ của Thánh thượng,”
LINE 0332:44
bú不
shì是
ma吗
“không phải sao?”
Show Information