Cách dùng "那个事情已经办妥了" (nà ge shì qíng yǐ jīng bàn tuǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
那个事情已经办妥了
Việc đó đã xong xuôi rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:58
jǐng井
shàng上
jūn君
“Inoue-kun.”
LINE 0219:59
PLAYING SCENEnà那
ge个
shì事
qíng情
yǐ已
jīng经
bàn办
tuǒ妥
le了
“Việc đó đã xong xuôi rồi.”
LINE 0320:03
jǐng警
shì视
tīng厅
dì第
liù六
chù处
de的
“Ban số 6, Sở Cảnh sát Thủ đô Tokyo,”
Show Information