Cách dùng "你们可以向警视厅的第六处核实" (nǐ men kě yǐ xiàng jǐng shì tīng de dì liù chù hé shí) trong hội thoại tiếng Trung
你们可以向警视厅的第六处核实
Các ngài có thể xác minh với Ban số 6 Sở Cảnh sát.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:09
wǒ我
shuō说
de的
quán全
shì是
shí实
huà话
“Tôi nói toàn là sự thật.”
LINE 0232:12
PLAYING SCENEnǐ你
men们
kě可
yǐ以
xiàng向
jǐng警
shì视
tīng厅
de的
dì第
liù六
chù处
hé核
shí实
“Các ngài có thể xác minh với Ban số 6 Sở Cảnh sát.”
LINE 0332:16
dì第
yī一
zhàn站
shì是
xiān先
dào到
shàng上
hǎi海
“Điểm dừng đầu tiên là đến Thượng Hải”
Show Information