Cách dùng "身份特殊的大佐军官" (shēn fèn tè shū de dà zuǒ jūn guān) trong hội thoại tiếng Trung
身份特殊的大佐军官
có thư chuyên dụng của Cung đình,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:35
yí一
gè个
chí持
yǒu有
gōng宫
lǐ里
zhuān专
yòng用
xìn信
hán函
“về một sĩ quan Đại tá đặc biệt,”
LINE 0231:37
PLAYING SCENEshēn身
fèn份
tè特
shū殊
de的
dà大
zuǒ佐
jūn军
guān官
“có thư chuyên dụng của Cung đình,”
LINE 0331:41
zài在
dì第
liù六
háng航
kōng空
jī基
dì地
yǒu有
xǔ许
duō多
yí疑
diǎn点
“có nhiều điểm khả nghi ở Căn cứ Không quân số 6.”
Show Information