Cách dùng "甚至没见过什么禁卫军" (shèn zhì méi jiàn guò shén me jìn wèi jūn) trong hội thoại tiếng Trung
甚至没见过什么禁卫军
thậm chí chưa thấy cả Cận vệ quân nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:05
nǐ你
méi没
yǒu有
jiàn见
guò过
wǒ我
men们
“anh chưa từng gặp chúng tôi,”
LINE 0242:07
PLAYING SCENEshèn甚
zhì至
méi没
jiàn见
guò过
shén什
me么
jìn禁
wèi卫
jūn军
“thậm chí chưa thấy cả Cận vệ quân nào.”
LINE 0342:09
hái还
yǒu有
tiān天
huáng皇
shēn身
biān边
de的
jūn军
guān官
“Cũng như sĩ quan bên cạnh Thiên hoàng.”
Show Information