Cách dùng "似乎在进行一些间谍活动" (sì hū zài jìn xíng yī xiē jiàn dié huó dòng) trong hội thoại tiếng Trung
似乎在进行一些间谍活动
dường như đang tiến hành hoạt động gián điệp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:54
dà大
jiǎo角
dà大
jiàng将
de的
shì事
gù故
wèi为
míng名
“vụ tai nạn của Đại tướng Ōsumi,”
LINE 0231:58
PLAYING SCENEsì似
hū乎
zài在
jìn进
xíng行
yī一
xiē些
jiàn间
dié谍
huó活
dòng动
“dường như đang tiến hành hoạt động gián điệp.”
LINE 0332:09
wǒ我
shuō说
de的
quán全
shì是
shí实
huà话
“Tôi nói toàn là sự thật.”
Show Information