Cách dùng "所有青壮年都登记在册" (suǒ yǒu qīng zhuàng nián dōu dēng jì zài cè) trong hội thoại tiếng Trung
所有青壮年都登记在册
thanh niên trai tráng trên đảo vào sổ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:55
ér而
qiě且
hái还
bǎ把
dǎo岛
shàng上
“lại còn đăng ký toàn bộ”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEsuǒ所
yǒu有
qīng青
zhuàng壮
nián年
dōu都
dēng登
jì记
zài在
cè册
“thanh niên trai tráng trên đảo vào sổ.”
LINE 0309:01
rú如
guǒ果
nǐ你
cāi猜
dé得
méi没
cuò错
de的
huà话
“Nếu anh đoán không sai,”
Show Information