Cách dùng "他的反应好像刚刚才听说过" (tā de fǎn yìng hǎo xiàng gāng gāng cái tīng shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
他的反应好像刚刚才听说过
Phản ứng của hắn như thể vừa mới nghe lần đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:35
shuō说
guò过
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
“về việc này.”
LINE 0206:36
PLAYING SCENEtā他
de的
fǎn反
yìng应
hǎo好
xiàng像
gāng刚
gāng刚
cái才
tīng听
shuō说
guò过
“Phản ứng của hắn như thể vừa mới nghe lần đầu.”
LINE 0306:40
dàn但
shì是
dà大
dǎo岛
hào浩
zǔ组
zhī织
de的
jiě解
jìn禁
chū出
hǎi海
“Nhưng việc Oshima Hiroshi tổ chức dỡ cấm ra khơi”
Show Information