Cách dùng "藤田是做过一任外交官的人" (téng tián shì zuò guò yī rèn wài jiāo guān de rén) trong hội thoại tiếng Trung

téngtiánshìzuòguòrènwàijiāoguānderén

Fujita từng làm một nhiệm kỳ ngoại giao.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:14
suǒ
téng
tián
dào
xiǎng
yào
gàn
shén
me
ne

Vậy rốt cuộc Fujita muốn làm gì?

LINE 0207:17
PLAYING SCENE
téng
tián
shì
zuò
guò
rèn
wài
jiāo
guān
de
rén

Fujita từng làm một nhiệm kỳ ngoại giao.

LINE 0307:21
de
huà
dāng
zhōng

Trong lời nói của hắn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp07:17
TMDB ID309609