Cách dùng "别提了 我心里太有成就感了" (bié tí le wǒ xīn lǐ tài yǒu chéng jiù gǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
别提了 我心里太有成就感了
Đừng nói nữa, trong lòng tớ thấy thành tựu quá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
tā它
tiào跳
chū出
lái来
“nó nhảy ra.”
LINE 0236:15
PLAYING SCENEbié tí le wǒ xīn lǐ tài yǒu chéng jiù gǎn le
别提了 我心里太有成就感了
“Đừng nói nữa, trong lòng tớ thấy thành tựu quá.”
LINE 0336:17
wǒ我
dāng当
shí时
nǎo脑
zi子
lǐ里
jiù就
yí一
gè个
xiǎng想
fǎ法
“Lúc đó trong đầu tớ chỉ có một suy nghĩ,”
Show Information