Cách dùng "刚一下火车就被人偷了钱包" (gāng yī xià huǒ chē jiù bèi rén tōu le qián bāo) trong hội thoại tiếng Trung

gāngxiàhuǒchējiùbèiréntōuleqiánbāo

Vừa xuống tàu đã bị móc ví.

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:36
quán
shēn
shàng
xià
jiù
dào
bǎi
kuài
qián

trên người chưa đầy bốn trăm tệ.

LINE 0232:38
PLAYING SCENE
gāng
xià
huǒ
chē
jiù
bèi
rén
tōu
le
qián
bāo

Vừa xuống tàu đã bị móc ví.

LINE 0332:42
xìng
hǎo
xié
hái
cáng
le
diǎn
qián

May trong giày còn giấu chút tiền.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp32:38
TMDB ID273124