Cách dùng "坚韧蓬勃 生生不息" (jiān rèn péng bó shēng shēng bù xī) trong hội thoại tiếng Trung
坚韧蓬勃 生生不息
Bền bỉ, dồi dào, sinh sôi bất tận.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:48
dì地
qiú球
shàng上
de的
shēng生
mìng命
néng能
liàng量
“Năng lượng sinh mệnh trên Trái Đất...”
LINE 0209:50
PLAYING SCENEjiān rèn péng bó shēng shēng bù xī
坚韧蓬勃 生生不息
“Bền bỉ, dồi dào, sinh sôi bất tận.”
LINE 0309:52
jiāng将
wèi为
wǒ我
xīng星
de的
shēng生
mìng命
néng能
liàng量
fā发
zhǎn展
“Sẽ mang lại cho sự phát triển năng lượng sinh mệnh của tinh cầu chúng tôi...”
Show Information