Cách dùng "每天下播火急火燎的" (měi tiān xià bō huǒ jí huǒ liǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
每天下播火急火燎的
Ngày nào hạ sóng cũng vội vàng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:16
xiǎo wèi a zài xiào wài zū gè fáng bei
小魏啊 在校外租个房呗
“Tiểu Ngụy à, thuê nhà ngoài trường đi.”
LINE 0221:18
PLAYING SCENEměi每
tiān天
xià下
bō播
huǒ火
jí急
huǒ火
liǎo燎
de的
“Ngày nào hạ sóng cũng vội vàng.”
LINE 0321:20
bù liǎo wǒ xiàn zài zài xué xiào zhù dé tǐng hǎo de
不了 我现在在学校住得挺好的
“Thôi, tôi ở trường giờ ổn lắm.”
Show Information