Cách dùng "他不卖最好的就卖最便宜的" (tā bù mài zuì hǎo de jiù mài zuì pián yi de) trong hội thoại tiếng Trung
他不卖最好的就卖最便宜的
Họ không bán thứ tốt nhất, chỉ bán thứ rẻ nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0156:06
shù树
dà大
chóng虫
zi子
duō多
“Cây to sâu bọ nhiều.”
LINE 0256:07
PLAYING SCENEtā他
bù不
mài卖
zuì最
hǎo好
de的
jiù就
mài卖
zuì最
pián便
yi宜
de的
“Họ không bán thứ tốt nhất, chỉ bán thứ rẻ nhất.”
LINE 0356:10
zì自
jǐ己
chǎn产
de的
dōng东
xī西
tā他
bù不
yòng用
“Thứ tự sản xuất ra họ không dùng,”
Show Information