Cách dùng "我恨不得在胸前写上快跑两个字" (wǒ hèn bù dé zài xiōng qián xiě shàng kuài pǎo liǎng gè zì) trong hội thoại tiếng Trung
我恨不得在胸前写上快跑两个字
Tôi muốn viết chữ "chạy ngay" trước ngực
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0155:45
wǒ我
zài再
rè热
liǎng两
dù度
wǒ我
jiù就
shú熟
le了
“Nóng thêm hai độ nữa là tôi chín.”
LINE 0255:48
PLAYING SCENEwǒ我
hèn恨
bù不
dé得
zài在
xiōng胸
qián前
xiě写
shàng上
kuài快
pǎo跑
liǎng两
gè个
zì字
“Tôi muốn viết chữ "chạy ngay" trước ngực”
LINE 0355:52
yǐ以
jǐng警
shì示
suǒ所
yǒu有
xīn新
lái来
de的
yuán员
gōng工
gǎn赶
jǐn紧
cí辞
zhí职
“để cảnh báo nhân viên mới mau nghỉ việc.”
Show Information